herds

[Mỹ]/hɜːdz/
[Anh]/hɜrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhóm động vật, đặc biệt là gia súc
v. tập hợp hoặc di chuyển trong một nhóm

Cụm từ & Cách kết hợp

herds of cattle

đàn gia súc

herds of sheep

đàn cừu

wild herds

đàn gia súc hoang dã

herds of deer

đàn hươu

large herds

đàn lớn

herds of elephants

đàn voi

herds of bison

đàn bò bison

herds of goats

đàn dê

herds of antelope

đàn linh dương

herds of horses

đàn ngựa

Câu ví dụ

the herds of cattle grazed peacefully in the meadow.

Những đàn gia súc ăn cỏ một cách bình tĩnh trên đồng cỏ.

she watched the herds of sheep move across the hillside.

Cô ấy nhìn những đàn cừu di chuyển trên sườn đồi.

the herds of elephants are migrating to find water.

Những đàn voi đang di cư để tìm nước.

farmers often manage herds to ensure their health and safety.

Người nông dân thường quản lý đàn gia súc để đảm bảo sức khỏe và sự an toàn của chúng.

the herds of wildebeest are a spectacular sight during migration.

Những đàn linh dương đầu mêu là một cảnh tượng ngoạn mục trong quá trình di cư.

herds of deer can often be seen in the early morning.

Có thể thường xuyên nhìn thấy những đàn hươu vào sáng sớm.

she enjoys photographing herds of bison in the national park.

Cô ấy thích chụp ảnh những đàn bò bison trong công viên quốc gia.

herds of goats climbed the rocky terrain with ease.

Những đàn dê dễ dàng leo lên địa hình đá gồ ghề.

the herds gathered near the watering hole during the dry season.

Những đàn gia súc tụ tập gần hồ nước trong mùa khô.

local tribes have lived in harmony with herds for generations.

Các bộ tộc địa phương đã sống hài hòa với đàn gia súc qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay