hermano

[Mỹ]/ɨrˈmanu/
[Anh]/ɪrˈmɑːnu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tên người Bồ Đào Nha; người có tên Hermano
Các dạng của từ
số nhiềuhermanos

Cụm từ & Cách kết hợp

hey hermano

Vietnamese_translation

what's up hermano

Vietnamese_translation

my hermano

Vietnamese_translation

your hermano

Vietnamese_translation

this hermano

Vietnamese_translation

that hermano

Vietnamese_translation

our hermano

Vietnamese_translation

his hermano

Vietnamese_translation

her hermano

Vietnamese_translation

their hermano

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my hermano is coming to visit next week.

Người anh trai tôi sẽ đến thăm vào tuần sau.

hey hermano, want to grab some food?

Anh trai ơi, có muốn ăn gì không?

i told my hermano about the party.

Tôi đã kể cho anh trai tôi về bữa tiệc.

the hermano i was talking about is actually my cousin.

Người anh trai tôi vừa nói đến thực ra là chú tôi.

hermano, you've got to try this restaurant.

Anh trai, anh phải thử nhà hàng này.

my hermano and i grew up in california.

Anh trai tôi và tôi lớn lên ở California.

i haven't seen my hermano in months.

Tôi đã không gặp anh trai tôi trong nhiều tháng.

ask your hermano if he wants to come with us.

Hãy hỏi anh trai anh ấy có muốn đi cùng chúng ta không.

my hermano works as a software developer.

Anh trai tôi làm việc như một lập trình viên phần mềm.

the whole family, including my hermano, will be there.

Toàn bộ gia đình, bao gồm cả anh trai tôi, sẽ có mặt ở đó.

hermano, can you help me with this project?

Anh trai, anh có thể giúp tôi với dự án này không?

my hermano knows everything about cars.

Anh trai tôi biết tất cả mọi thứ về xe hơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay