brothers

[Mỹ]/[ˈbrʌðərz]/
[Anh]/[ˈbrʌðərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Anh em trai; người thân nam; Bạn thân; bạn bè (không trang trọng).; Các thành viên của một huynh đệ.
v. Coi ai đó là bạn thân hoặc bạn bè.

Cụm từ & Cách kết hợp

brothers and sisters

anh chị em

brothers-in-arms

đồng đội

my brother

anh trai của tôi

old brothers

anh em lớn tuổi

young brothers

anh em trẻ tuổi

like brothers

giống như anh em

brother's keeper

người bảo vệ anh trai

brothers together

anh em cùng nhau

calling brothers

gọi anh em

brother's love

tình anh em

Câu ví dụ

my brothers and i often go hiking together on weekends.

Anh trai và em thường cùng nhau đi bộ đường dài vào cuối tuần.

he considers his teammates his brothers on the basketball court.

Anh ấy coi các đồng đội của mình như anh em trên sân bóng rổ.

the two brothers started a successful business together.

Hai người anh em đã bắt đầu một công việc kinh doanh thành công cùng nhau.

they've been brothers-in-arms through thick and thin.

Họ đã sát cánh chiến đấu bên nhau qua bao khó khăn.

my older brother is a talented musician.

Anh trai lớn của tôi là một nhạc sĩ tài năng.

the brothers argued, but ultimately reconciled.

Những người anh em đã tranh cãi, nhưng cuối cùng đã hòa giải.

he's always been a supportive brother to his sister.

Anh ấy luôn là một người anh trai luôn ủng hộ em gái của mình.

the brothers shared a close bond and a love for cars.

Những người anh em có một mối liên kết thân thiết và tình yêu với xe hơi.

they're like brothers, always joking and teasing each other.

Họ giống như những người anh em, luôn trêu chọc và đùa với nhau.

the brothers worked tirelessly to support their family.

Những người anh em đã làm việc không mệt mỏi để hỗ trợ gia đình của họ.

he felt like a brother to me after we served together.

Anh ấy cảm thấy như một người anh trai với tôi sau khi chúng tôi phục vụ cùng nhau.

the brothers faced numerous challenges but remained united.

Những người anh em đã phải đối mặt với vô số thử thách nhưng vẫn đoàn kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay