ancient carvings
những bức chạm khắc cổ
wood carvings
những bức chạm khắc gỗ
stone carvings
những bức chạm khắc đá
intricate carvings
những bức chạm khắc tinh xảo
carving details
chi tiết chạm khắc
carving tools
các công cụ chạm khắc
admiring carvings
ngắm nhìn những bức chạm khắc
viewing carvings
quan sát những bức chạm khắc
detailed carvings
những bức chạm khắc chi tiết
the museum displayed intricate wood carvings from southeast asia.
Bảo tàng trưng bày các bức chạm gỗ tinh xảo từ Đông Nam Á.
ancient stone carvings adorned the temple walls.
Các bức chạm đá cổ trang trí các bức tường đền chùa.
he spent hours carefully studying the delicate ivory carvings.
Anh ấy dành hàng giờ đồng hồ để nghiên cứu cẩn thận các bức chạm tinh vi bằng ngà voi.
the artist specialized in creating detailed marble carvings.
Nghệ sĩ này chuyên tạo ra các bức chạm đá cẩm thạch chi tiết.
the park featured whimsical animal carvings in the playground.
Công viên có các bức chạm thú vui nhộn trong khu vui chơi.
they admired the elaborate carvings on the fireplace mantel.
Họ ngưỡng mộ các bức chạm tinh xảo trên kệ phòng khách.
the craftsman used traditional tools to create the carvings.
Nghệ nhân đã sử dụng các công cụ truyền thống để tạo ra các bức chạm.
the gallery showcased a collection of contemporary carvings.
Phòng trưng bày giới thiệu bộ sưu tập các bức chạm hiện đại.
the church bells were decorated with beautiful floral carvings.
Chuông nhà thờ được trang trí bằng các bức chạm hoa văn đẹp.
the guide pointed out the historical significance of the carvings.
Hướng dẫn viên chỉ ra ý nghĩa lịch sử của các bức chạm.
the intricate carvings told a story of ancient legends.
Các bức chạm tinh xảo kể lại câu chuyện về các huyền thoại cổ đại.
ancient carvings
những bức chạm khắc cổ
wood carvings
những bức chạm khắc gỗ
stone carvings
những bức chạm khắc đá
intricate carvings
những bức chạm khắc tinh xảo
carving details
chi tiết chạm khắc
carving tools
các công cụ chạm khắc
admiring carvings
ngắm nhìn những bức chạm khắc
viewing carvings
quan sát những bức chạm khắc
detailed carvings
những bức chạm khắc chi tiết
the museum displayed intricate wood carvings from southeast asia.
Bảo tàng trưng bày các bức chạm gỗ tinh xảo từ Đông Nam Á.
ancient stone carvings adorned the temple walls.
Các bức chạm đá cổ trang trí các bức tường đền chùa.
he spent hours carefully studying the delicate ivory carvings.
Anh ấy dành hàng giờ đồng hồ để nghiên cứu cẩn thận các bức chạm tinh vi bằng ngà voi.
the artist specialized in creating detailed marble carvings.
Nghệ sĩ này chuyên tạo ra các bức chạm đá cẩm thạch chi tiết.
the park featured whimsical animal carvings in the playground.
Công viên có các bức chạm thú vui nhộn trong khu vui chơi.
they admired the elaborate carvings on the fireplace mantel.
Họ ngưỡng mộ các bức chạm tinh xảo trên kệ phòng khách.
the craftsman used traditional tools to create the carvings.
Nghệ nhân đã sử dụng các công cụ truyền thống để tạo ra các bức chạm.
the gallery showcased a collection of contemporary carvings.
Phòng trưng bày giới thiệu bộ sưu tập các bức chạm hiện đại.
the church bells were decorated with beautiful floral carvings.
Chuông nhà thờ được trang trí bằng các bức chạm hoa văn đẹp.
the guide pointed out the historical significance of the carvings.
Hướng dẫn viên chỉ ra ý nghĩa lịch sử của các bức chạm.
the intricate carvings told a story of ancient legends.
Các bức chạm tinh xảo kể lại câu chuyện về các huyền thoại cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay