high-altitude

[Mỹ]/[ˈhaɪ ˈæltɪtjuː]/
[Anh]/[ˈhaɪ ˈæltɪˌtʃuː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng ở độ cao lớn; một nơi ở độ cao lớn
adj. nằm ở độ cao lớn; liên quan đến độ cao lớn
adv. ở độ cao lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

high-altitude flight

bay độ cao cao

high-altitude weather

thời tiết độ cao cao

high-altitude sickness

benh cao độ

high-altitude training

huấn luyện độ cao cao

high-altitude zone

vùng độ cao cao

high-altitude research

nghiên cứu độ cao cao

high-altitude balloon

bong bóng độ cao cao

high-altitude climbing

leo núi độ cao cao

high-altitude area

khu vực độ cao cao

high-altitude winds

gió độ cao cao

Câu ví dụ

the high-altitude weather conditions were challenging for the climbers.

Điều kiện thời tiết ở độ cao lớn là thách thức đối với các nhà leo núi.

commercial flights routinely operate at high-altitude.

Các chuyến bay thương mại thường xuyên hoạt động ở độ cao lớn.

high-altitude sickness can affect anyone traveling to mountainous regions.

Bệnh cao nguyên có thể ảnh hưởng đến bất kỳ ai đi đến các khu vực núi non.

the research team studied the effects of high-altitude on plant life.

Đội ngũ nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của độ cao lớn đến đời sống thực vật.

pilots undergo extensive training to handle high-altitude flight conditions.

Các phi công phải trải qua đào tạo kỹ lưỡng để xử lý các điều kiện bay ở độ cao lớn.

we enjoyed breathtaking views from the high-altitude observation deck.

Chúng tôi tận hưởng những cảnh quan ngoạn mục từ khu quan sát ở độ cao lớn.

the high-altitude balloon drifted across the state.

Bong bóng bay ở độ cao lớn trôi dạt qua cả bang.

paragliders often launch from high-altitude points.

Các vận động viên dù lượn thường cất cánh từ các điểm ở độ cao lớn.

the drone captured stunning images from high-altitude.

Máy bay không người lái đã chụp được những hình ảnh tuyệt đẹp từ độ cao lớn.

high-altitude research stations provide valuable data for scientists.

Các trạm nghiên cứu ở độ cao lớn cung cấp dữ liệu quý giá cho các nhà khoa học.

the mountain peak reached a high-altitude of over 8,000 meters.

Đỉnh núi đạt độ cao hơn 8.000 mét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay