high-caliber

[Mỹ]/[ˈhaɪ ˈkælɪbə(r)]/
[Anh]/[ˈhaɪ ˈkælɪbər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có tiêu chuẩn hoặc chất lượng cao; xuất sắc; Liên quan đến hoặc sử dụng đạn có đường kính lớn.
n. Một người có năng lực hoặc địa vị cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

high-caliber candidate

Ứng viên chất lượng cao

high-caliber work

Công việc chất lượng cao

high-caliber individual

Cá nhân chất lượng cao

high-caliber team

Đội ngũ chất lượng cao

high-caliber performance

Kết quả chất lượng cao

high-caliber skills

Kỹ năng chất lượng cao

high-caliber professional

Chuyên gia chất lượng cao

high-caliber student

Học sinh chất lượng cao

high-caliber officer

Cán bộ chất lượng cao

high-caliber product

Sản phẩm chất lượng cao

Câu ví dụ

the company seeks to recruit high-caliber individuals for the new project.

Doanh nghiệp đang tìm kiếm các cá nhân xuất sắc để tham gia dự án mới.

we need a high-caliber team to tackle this complex challenge.

Chúng ta cần một đội ngũ xuất sắc để giải quyết thách thức phức tạp này.

the university attracts a high-caliber student body from around the world.

Trường đại học thu hút sinh viên xuất sắc từ khắp nơi trên thế giới.

the speaker was a high-caliber expert in the field of artificial intelligence.

Người phát biểu là chuyên gia xuất sắc trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

the museum houses a collection of high-caliber artwork from renowned artists.

Bảo tàng lưu giữ bộ sưu tập các tác phẩm nghệ thuật xuất sắc từ các nghệ sĩ nổi tiếng.

the government aims to foster a high-caliber workforce through education and training.

Chính phủ nhằm xây dựng một lực lượng lao động xuất sắc thông qua giáo dục và đào tạo.

the research was conducted by a high-caliber group of scientists.

Nghiên cứu được thực hiện bởi một nhóm các nhà khoa học xuất sắc.

the new initiative will support high-caliber startups in the tech sector.

Chương trình mới sẽ hỗ trợ các doanh nghiệp khởi nghiệp xuất sắc trong lĩnh vực công nghệ.

the organization values high-caliber leadership and innovation.

Tổ chức coi trọng lãnh đạo và đổi mới xuất sắc.

the competition attracted a high-caliber pool of applicants.

Trận đấu thu hút một nhóm ứng viên xuất sắc.

the project requires high-caliber analytical skills and problem-solving abilities.

Dự án yêu cầu kỹ năng phân tích và khả năng giải quyết vấn đề xuất sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay