high-density

[Mỹ]/[ˈhaɪ ˈdensɪti]/
[Anh]/[ˈhaɪ ˈdenˌsɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có một lượng lớn thứ gì đó trong không gian nhỏ; Liên quan đến chất liệu hoặc vật thể có mật độ cao.
n. Một chất liệu hoặc vật thể có mật độ cao; Một khu vực có số lượng lớn người hoặc tòa nhà sống trong không gian nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

high-density housing

nhà ở mật độ cao

high-density population

dân số mật độ cao

high-density storage

kho chứa mật độ cao

high-density lipoprotein

lipoprotein mật độ cao

high-density farmland

đất nông nghiệp mật độ cao

high-density urban

đô thị mật độ cao

high-density materials

vật liệu mật độ cao

high-density area

khu vực mật độ cao

high-density planting

trồng trọt mật độ cao

Câu ví dụ

the apartment offered a high-density living experience in the city center.

Chung cư cung cấp trải nghiệm sống mật độ cao tại trung tâm thành phố.

we need to develop high-density storage solutions for our data center.

Chúng ta cần phát triển các giải pháp lưu trữ mật độ cao cho trung tâm dữ liệu của chúng ta.

the new urban development plan promotes high-density housing near transit hubs.

Kế hoạch phát triển đô thị mới khuyến khích nhà ở mật độ cao gần các trạm giao thông.

high-density polyethylene is used in many packaging applications.

polyethylene mật độ cao được sử dụng trong nhiều ứng dụng đóng gói.

the forest floor was covered in a high-density layer of fallen leaves.

Đất rừng được phủ một lớp lá rụng dày đặc.

the research focused on high-density plasma for advanced semiconductor manufacturing.

Nghiên cứu tập trung vào plasma mật độ cao cho sản xuất linh kiện bán dẫn tiên tiến.

the company invested in high-density racking to maximize warehouse space.

Công ty đầu tư vào hệ thống kệ mật độ cao để tối đa hóa không gian kho hàng.

high-density populations often face challenges related to infrastructure and resources.

Các quần thể mật độ cao thường đối mặt với thách thức liên quan đến cơ sở hạ tầng và tài nguyên.

the soil exhibited a high-density of root systems due to the tree species.

Đất đai thể hiện mật độ hệ rễ cao do loài cây.

we are exploring high-density farming techniques to increase crop yields.

Chúng ta đang tìm hiểu các kỹ thuật canh tác mật độ cao để tăng năng suất cây trồng.

the new battery technology boasts a high-density energy storage capacity.

Công nghệ pin mới tự hào có khả năng lưu trữ năng lượng mật độ cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay