high-maintenance

[Mỹ]/[ˈhaɪ ˈmeɪntəns]/
[Anh]/[ˈhaɪ ˈmeɪntəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đòi hỏi nhiều sự chú ý và nỗ lực; khó khăn; Được sử dụng để mô tả một người cần nhiều sự chú ý và chăm sóc.
n. Một người cần nhiều sự chú ý và nỗ lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

high-maintenance friend

người bạn đỏng đảnh

being high-maintenance

tính đỏng đảnh

high-maintenance client

khách hàng đỏng đảnh

she's high-maintenance

cô ấy đỏng đảnh

extremely high-maintenance

đỏng đảnh đến mức thái quá

high-maintenance lifestyle

phong cách sống đỏng đảnh

was high-maintenance

trước đây đỏng đảnh

high-maintenance personality

tính cách đỏng đảnh

so high-maintenance

đỏng đảnh quá mức

become high-maintenance

trở nên đỏng đảnh

Câu ví dụ

she's a high-maintenance girlfriend who always wants expensive gifts.

Cô ấy là một người yêu cầu cao, luôn muốn những món quà đắt tiền.

the project was high-maintenance, requiring constant updates and revisions.

Dự án đòi hỏi nhiều công sức, cần cập nhật và sửa đổi liên tục.

maintaining a high-maintenance appearance takes a lot of time and money.

Duy trì vẻ ngoài cầu kỳ tốn nhiều thời gian và tiền bạc.

he realized she was too high-maintenance for him to handle long-term.

Anh nhận ra rằng cô ấy quá cầu kỳ đối với anh để có thể xử lý lâu dài.

the vintage car is high-maintenance, needing regular repairs and specialized parts.

Chiếc xe cổ cần được bảo trì thường xuyên, cần sửa chữa và các bộ phận chuyên dụng.

dealing with a high-maintenance client can be incredibly stressful.

Giải quyết với một khách hàng cầu kỳ có thể vô cùng căng thẳng.

the software proved to be surprisingly high-maintenance after the initial installation.

Phần mềm hóa ra lại cần bảo trì đáng ngạc nhiên sau khi cài đặt ban đầu.

she has a high-maintenance lifestyle, always dining at fancy restaurants.

Cô ấy có một lối sống cầu kỳ, luôn ăn tối tại những nhà hàng sang trọng.

he prefers low-maintenance relationships and avoids high-maintenance people.

Anh thích những mối quan hệ không đòi hỏi nhiều và tránh những người cầu kỳ.

the garden was high-maintenance, requiring daily watering and weeding.

Khu vườn cần được chăm sóc nhiều, cần tưới nước và nhổ cỏ hàng ngày.

the system requires a high-maintenance infrastructure to function properly.

Hệ thống yêu cầu cơ sở hạ tầng cần được bảo trì thường xuyên để hoạt động bình thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay