high-ranking

[Mỹ]/ˌhaɪˈræŋkɪŋ/
[Anh]/ˌhaɪˈræŋkɪŋ/

Dịch

adj. có địa vị hoặc chức vị cao; cao cấp hoặc quan trọng trong thứ bậc; liên quan đến các quan chức cao cấp; giữ một chức vị cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

high-ranking official

quan chức cấp cao

high-ranking member

thành viên cấp cao

high-ranking position

vị trí cấp cao

high-ranking personnel

nhân sự cấp cao

high-ranking officer

sĩ quan cấp cao

was high-ranking

là cấp cao

becoming high-ranking

trở thành cấp cao

high-ranking source

nguồn cấp cao

high-ranking diplomat

nhà ngoại giao cấp cao

high-ranking government

chính phủ cấp cao

Câu ví dụ

the high-ranking official attended the charity gala.

quan chức cấp cao đã tham dự buổi dạ tiệc từ thiện.

he secured a meeting with high-ranking military personnel.

anh ta đã sắp xếp được cuộc gặp với các sĩ quan quân sự cấp cao.

the company aims to recruit high-ranking executives.

công ty có mục tiêu tuyển dụng các giám đốc cấp cao.

she received a commendation from high-ranking government officials.

cô ấy đã nhận được lời khen ngợi từ các quan chức chính phủ cấp cao.

the ambassador is a high-ranking diplomat in the region.

nhà ngoại giao là một nhà ngoại giao cấp cao trong khu vực.

the general is a high-ranking officer in the army.

tướng là một sĩ quan cấp cao trong quân đội.

he reported directly to high-ranking management.

anh ta báo cáo trực tiếp cho ban quản lý cấp cao.

the investigation involved several high-ranking police officers.

cuộc điều tra có sự tham gia của nhiều sĩ quan cảnh sát cấp cao.

the president consulted with high-ranking advisors before making the decision.

tổng thống đã tham khảo ý kiến ​​của các cố vấn cấp cao trước khi đưa ra quyết định.

the project required the approval of high-ranking stakeholders.

dự án đòi hỏi sự chấp thuận của các bên liên quan cấp cao.

the whistleblower exposed corruption within high-ranking circles.

người tố giác đã phơi bày nạn tham nhũng trong các giới cấp cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay