highlights

[Mỹ]/[ˈhaɪlaɪts]/
[Anh]/[ˈhaɪlaɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Quan trọng hoặc đáng chú ý.
n. Những phần quan trọng hoặc thú vị nhất của một cái gì đó; Bản tóm tắt ngắn gọn của những thông tin quan trọng nhất; Một dấu hiệu hoặc màu sắc nổi bật so với nền.
v. Nhấn mạnh hoặc thu hút sự chú ý vào điều gì đó; Tô điểm cho một cái gì đó bằng một màu sắc tương phản.

Cụm từ & Cách kết hợp

highlights reel

cuốn highlights

highlight moment

khoảnh khắc nổi bật

highlights tonight

highlights đêm nay

highlight key areas

làm nổi bật các khu vực chính

highlighting features

làm nổi bật các tính năng

highlighted text

văn bản được làm nổi bật

highlights season

mùa highlights

highlighting success

làm nổi bật thành công

highlights video

video highlights

highlights game

trận highlights

Câu ví dụ

the museum tour highlights ancient egyptian artifacts.

Chuyến tham quan bảo tàng làm nổi bật các hiện vật Ai Cập cổ đại.

her performance at the concert highlights her vocal talent.

Phong cách biểu diễn của cô ấy trong buổi hòa nhạc làm nổi bật tài năng thanh nhạc của cô ấy.

the report highlights key areas for improvement in the project.

Báo cáo làm nổi bật các lĩnh vực chính cần cải thiện trong dự án.

these photos highlight the beauty of the tropical landscape.

Những bức ảnh này làm nổi bật vẻ đẹp của cảnh quan nhiệt đới.

the article highlights the importance of early childhood education.

Bài báo làm nổi bật tầm quan trọng của giáo dục mầm non.

the company's annual report highlights record profits this year.

Báo cáo thường niên của công ty làm nổi bật lợi nhuận kỷ lục năm nay.

the speaker's closing remarks highlight the main points of the presentation.

Phần kết luận của diễn giả làm nổi bật những điểm chính của bài thuyết trình.

the new software highlights potential security vulnerabilities.

Phần mềm mới làm nổi bật những lỗ hổng bảo mật tiềm ẩn.

the film's highlights included the thrilling chase scene and the emotional ending.

Những điểm nổi bật của bộ phim bao gồm cảnh rượt đuổi gay cấn và cái kết cảm động.

the team's performance had several highlights despite the loss.

Phong độ của đội có một số điểm nổi bật mặc dù thua cuộc.

the travel brochure highlights the region's rich cultural heritage.

Tờ rơi du lịch làm nổi bật di sản văn hóa phong phú của khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay