hijack

[Mỹ]/ˈhaɪdʒæk/
[Anh]/ˈhaɪdʒæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Động từ: chiếm (kiểm soát một phương tiện) bằng vũ lực, đặc biệt là để đến một điểm đến khác hoặc để lấy tiền chuộc.
Word Forms
ngôi thứ ba số íthijacks
quá khứ phân từhijacked
số nhiềuhijacks
thì quá khứhijacked
hiện tại phân từhijacking

Cụm từ & Cách kết hợp

hijack a plane

đánh cắp một chiếc máy bay

hijack a ship

đánh cắp một chiếc tàu

hijack a vehicle

đánh cắp một phương tiện

Câu ví dụ

a midair hijacking; a midair emergency.

một vụ bắt cóc trên không; một tình huống khẩn cấp trên không.

the organization had been hijacked by extremists.

tổ chức đã bị các phần tử cực đoan kiểm soát.

the flight was hijacked shortly after takeoff.

chuyến bay đã bị bắt cóc ngay sau khi cất cánh.

The plane was hijacked soon after it took off.

Máy bay bị bắt cóc ngay sau khi nó cất cánh.

Most countries refuse to give sanctuary to people who hijack aeroplanes.

Hầu hết các quốc gia từ chối cho những người bắt cóc máy bay tìm nơi ẩn náu.

three armed men hijacked a white van.

ba người đàn ông có vũ trang đã bắt cóc một chiếc xe tải màu trắng.

Indian commandos stormed a hijacked plane early today.

Hôm nay sớm, các biệt kích Ấn Độ đã tấn công một chiếc máy bay bị không chế.

One of the hostages was foolhardy enough to try to wrest the gun from the hijacker's hand.

Một trong số những người bị bắt cóc đã quá ngu ngốc khi cố gắng giật khẩu súng từ tay của kẻ bắt cóc.

Ví dụ thực tế

Or the steady mountain, now hijacked by big machines and greedy industry.

Hoặc ngọn núi vững chắc, giờ đây bị chiếm đoạt bởi những cỗ máy lớn và ngành công nghiệp tham lam.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

He denied earlier media report that the plane was hijacked.

Ông ta bác bỏ báo cáo của giới truyền thông trước đó rằng máy bay đã bị chiếm đoạt.

Nguồn: CRI Online March 2014 Collection

A peaceful demonstration had been hijacked by anarchists intent on causing trouble.

Một cuộc biểu tình ôn hòa đã bị chiếm đoạt bởi những kẻ vô chính phủ có ý định gây rối.

Nguồn: 01 Fan Circle Culture

They're developing a strategy to hijack banks and take cash directly out.

Họ đang phát triển một chiến lược để chiếm đoạt các ngân hàng và rút tiền mặt trực tiếp ra.

Nguồn: NPR News June 2016 Compilation

And the fact that cuteness hijacks our emotions is certainly not lost on authorities and advertisers.

Và thực tế là sự đáng yêu chiếm đoạt cảm xúc của chúng ta chắc chắn không bị bỏ qua bởi các nhà chức trách và những người quảng cáo.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

I think Nick Fury just hijacked our summer vacation.

Tôi nghĩ Nick Fury vừa chiếm đoạt kỳ nghỉ hè của chúng ta.

Nguồn: Movie trailer screening room

If it hijacks the immune system, and a cytokine storm occurs?

Nếu nó chiếm đoạt hệ thống miễn dịch, và một cơn bão cytokine xảy ra thì sao?

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

The fate of crew members aboard a vessel that was apparently hijacked off Ivory Coast last week, remains uncertain.

Số phận của các thành viên phi hành đoàn trên một con tàu bị cho là đã bị chiếm đoạt ngoài khơi Bờ Biển Ngà tuần trước vẫn còn chưa chắc chắn.

Nguồn: NPR News February 2013 Collection

Lao Tzu Many people are hijacked by the rigidity of their minds.

Lao Tzu Nhiều người bị chiếm đoạt bởi sự cứng nhắc trong suy nghĩ của họ.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

Nineteen al Qaeda members hijacked four U.S. passenger planes on September 11, 2001.

Mười chín thành viên của al-Qaeda đã chiếm đoạt bốn máy bay chở khách của Mỹ vào ngày 11 tháng 9 năm 2001.

Nguồn: CNN Selected September 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay