data hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển dữ liệu
session hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển phiên
account hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển tài khoản
browser hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển trình duyệt
network hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển mạng
identity hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển danh tính
domain hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển tên miền
url hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển URL
email hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển email
traffic hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển lưu lượng truy cập
the hacker hijacks the computer system to steal data.
Tin tặc xâm nhập và kiểm soát hệ thống máy tính để đánh cắp dữ liệu.
the plane was hijacked by armed criminals.
Máy bay bị bọn tội phạm vũ trang bắt cóc.
he hijacks the conversation to make it about himself.
Anh ta chuyển hướng cuộc trò chuyện để khiến nó xoay quanh bản thân.
they hijack the marketing campaign for their own benefit.
Họ lợi dụng chiến dịch marketing cho lợi ích của riêng họ.
the software hijacks your browser settings without permission.
Phần mềm xâm nhập và thay đổi cài đặt trình duyệt của bạn mà không có sự cho phép.
she hijacks the project and takes all the credit.
Cô ta nắm quyền kiểm soát dự án và lấy hết công.
the protest group hijacks the event to voice their issues.
Nhóm biểu tình lợi dụng sự kiện để bày tỏ những vấn đề của họ.
he often hijacks the discussion with irrelevant comments.
Anh ta thường xuyên chuyển hướng cuộc thảo luận bằng những bình luận không liên quan.
the movie's plot hijacks elements from classic films.
Nội dung phim vay mượn các yếu tố từ những bộ phim kinh điển.
cybercriminals hijack networks to launch attacks.
Những kẻ tấn công mạng xâm nhập và kiểm soát các mạng để tiến hành tấn công.
data hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển dữ liệu
session hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển phiên
account hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển tài khoản
browser hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển trình duyệt
network hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển mạng
identity hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển danh tính
domain hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển tên miền
url hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển URL
email hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển email
traffic hijacks
tấn công chiếm quyền điều khiển lưu lượng truy cập
the hacker hijacks the computer system to steal data.
Tin tặc xâm nhập và kiểm soát hệ thống máy tính để đánh cắp dữ liệu.
the plane was hijacked by armed criminals.
Máy bay bị bọn tội phạm vũ trang bắt cóc.
he hijacks the conversation to make it about himself.
Anh ta chuyển hướng cuộc trò chuyện để khiến nó xoay quanh bản thân.
they hijack the marketing campaign for their own benefit.
Họ lợi dụng chiến dịch marketing cho lợi ích của riêng họ.
the software hijacks your browser settings without permission.
Phần mềm xâm nhập và thay đổi cài đặt trình duyệt của bạn mà không có sự cho phép.
she hijacks the project and takes all the credit.
Cô ta nắm quyền kiểm soát dự án và lấy hết công.
the protest group hijacks the event to voice their issues.
Nhóm biểu tình lợi dụng sự kiện để bày tỏ những vấn đề của họ.
he often hijacks the discussion with irrelevant comments.
Anh ta thường xuyên chuyển hướng cuộc thảo luận bằng những bình luận không liên quan.
the movie's plot hijacks elements from classic films.
Nội dung phim vay mượn các yếu tố từ những bộ phim kinh điển.
cybercriminals hijack networks to launch attacks.
Những kẻ tấn công mạng xâm nhập và kiểm soát các mạng để tiến hành tấn công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay