hinderingly slow
chậm trễ
hinderingly difficult
khó khăn
hinderingly obvious
rõ ràng
being hinderingly
là một trở ngại
hinderingly present
có mặt một cách cản trở
hinderingly loud
ồn ào một cách cản trở
hinderingly clear
rõ ràng một cách cản trở
hinderingly repetitive
lặp lại một cách cản trở
hinderingly persistent
kiên trì một cách cản trở
hinderingly visible
nhìn thấy được một cách cản trở
the heavy rain was hinderingly affecting our travel plans.
Đợt mưa lớn đang cản trở kế hoạch du lịch của chúng tôi.
the overgrown weeds were hinderingly blocking the pathway.
Các bụi cỏ dại đã mọc lên che kín lối đi.
his constant interruptions were hinderingly disrupting the meeting.
Sự gián đoạn liên tục của anh ấy đang làm gián đoạn cuộc họp.
the outdated software was hinderingly slowing down the system.
Phần mềm lỗi thời đang làm chậm hệ thống.
the bureaucratic processes were hinderingly delaying the project's completion.
Các quy trình quan liêu đang làm chậm tiến độ hoàn thành dự án.
the lack of funding was hinderingly impacting the research.
Sự thiếu hụt quỹ đang ảnh hưởng đến nghiên cứu.
the dense fog was hinderingly reducing visibility on the road.
Tầng sương dày đặc đang làm giảm tầm nhìn trên đường.
the complex regulations were hinderingly restricting business growth.
Các quy định phức tạp đang làm hạn chế sự phát triển kinh doanh.
the faulty equipment was hinderingly preventing us from finishing the task.
Thiết bị hỏng hóc đang cản trở chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ.
the unclear instructions were hinderingly confusing the participants.
Các chỉ dẫn không rõ ràng đang làm cho các thành viên tham gia bối rối.
the strong winds were hinderingly affecting the boat's navigation.
Gió mạnh đang ảnh hưởng đến việc điều hướng của con thuyền.
hinderingly slow
chậm trễ
hinderingly difficult
khó khăn
hinderingly obvious
rõ ràng
being hinderingly
là một trở ngại
hinderingly present
có mặt một cách cản trở
hinderingly loud
ồn ào một cách cản trở
hinderingly clear
rõ ràng một cách cản trở
hinderingly repetitive
lặp lại một cách cản trở
hinderingly persistent
kiên trì một cách cản trở
hinderingly visible
nhìn thấy được một cách cản trở
the heavy rain was hinderingly affecting our travel plans.
Đợt mưa lớn đang cản trở kế hoạch du lịch của chúng tôi.
the overgrown weeds were hinderingly blocking the pathway.
Các bụi cỏ dại đã mọc lên che kín lối đi.
his constant interruptions were hinderingly disrupting the meeting.
Sự gián đoạn liên tục của anh ấy đang làm gián đoạn cuộc họp.
the outdated software was hinderingly slowing down the system.
Phần mềm lỗi thời đang làm chậm hệ thống.
the bureaucratic processes were hinderingly delaying the project's completion.
Các quy trình quan liêu đang làm chậm tiến độ hoàn thành dự án.
the lack of funding was hinderingly impacting the research.
Sự thiếu hụt quỹ đang ảnh hưởng đến nghiên cứu.
the dense fog was hinderingly reducing visibility on the road.
Tầng sương dày đặc đang làm giảm tầm nhìn trên đường.
the complex regulations were hinderingly restricting business growth.
Các quy định phức tạp đang làm hạn chế sự phát triển kinh doanh.
the faulty equipment was hinderingly preventing us from finishing the task.
Thiết bị hỏng hóc đang cản trở chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ.
the unclear instructions were hinderingly confusing the participants.
Các chỉ dẫn không rõ ràng đang làm cho các thành viên tham gia bối rối.
the strong winds were hinderingly affecting the boat's navigation.
Gió mạnh đang ảnh hưởng đến việc điều hướng của con thuyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay