hirees

[Mỹ]/ˈhaɪəriz/
[Anh]/ˈhaɪərz/

Dịch

n. những người được thuê; nhân viên

Câu ví dụ

the new hirees are completing their orientation sessions this week.

Những người mới được tuyển dụng đang hoàn thành các buổi định hướng trong tuần này.

our company has onboarded several promising hirees this quarter.

Công ty của chúng tôi đã đưa một số người mới được tuyển dụng đầy hứa hẹn vào làm việc trong quý này.

the hiring manager interviewed ten candidates and selected three hirees.

Người quản lý tuyển dụng đã phỏng vấn mười ứng viên và chọn ba người mới được tuyển dụng.

all hirees must complete the mandatory training program within 30 days.

Tất cả những người mới được tuyển dụng phải hoàn thành chương trình đào tạo bắt buộc trong vòng 30 ngày.

the experienced hirees are mentoring the newcomers.

Những người mới được tuyển dụng có kinh nghiệm đang cố vấn cho những người mới đến.

we expect the hirees to be productive within their first month.

Chúng tôi mong đợi những người mới được tuyển dụng sẽ đạt năng suất cao trong tháng đầu tiên của họ.

background checks are required for all prospective hirees.

Kiểm tra lý lịch là bắt buộc đối với tất cả những người được tuyển dụng tiềm năng.

the hr department is streamlining the onboarding process for new hirees.

Bộ phận nhân sự đang đơn giản hóa quy trình hòa nhập cho những người mới được tuyển dụng.

contract negotiations with the hirees were completed successfully.

Việc đàm phán hợp đồng với những người mới được tuyển dụng đã được hoàn thành thành công.

performance reviews for recent hirees will be conducted after 90 days.

Đánh giá hiệu suất cho những người mới được tuyển dụng gần đây sẽ được thực hiện sau 90 ngày.

our latest hirees bring diverse skills to the team.

Những người mới được tuyển dụng gần đây nhất của chúng tôi mang đến những kỹ năng đa dạng cho nhóm.

the compensation package for the hirees includes stock options.

Gói bồi thường cho những người mới được tuyển dụng bao gồm các lựa chọn mua cổ phiếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay