home-based

[Mỹ]/[həʊm beɪst]/
[Anh]/[hoʊm beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa tại nhà; hoạt động từ nhà; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho môi trường tại nhà.
adv. Hoạt động từ nhà.

Cụm từ & Cách kết hợp

home-based business

kinh doanh tại nhà

home-based work

làm việc tại nhà

home-based care

chăm sóc tại nhà

home-based learning

học tại nhà

home-based services

dịch vụ tại nhà

being home-based

ở nhà làm việc

home-based income

thu nhập tại nhà

home-based jobs

công việc tại nhà

home-based teacher

giáo viên dạy tại nhà

home-based economy

nền kinh tế tại nhà

Câu ví dụ

she started a home-based business selling handmade jewelry.

Cô ấy bắt đầu một công việc kinh doanh tại nhà bán đồ trang sức thủ công.

many people now prefer home-based work for its flexibility.

Nhiều người hiện nay thích làm việc tại nhà vì sự linh hoạt.

we're looking for candidates for a home-based customer service role.

Chúng tôi đang tìm kiếm ứng viên cho vị trí chăm sóc khách hàng tại nhà.

the company offers a comprehensive home-based training program.

Công ty cung cấp chương trình đào tạo tại nhà toàn diện.

he enjoys the freedom of a home-based career.

Anh ấy thích sự tự do của một sự nghiệp tại nhà.

the home-based bakery produces delicious cakes and pastries.

Tiệm bánh tại nhà sản xuất bánh ngọt và bánh nướng thơm ngon.

it's a great opportunity for a home-based data entry position.

Đây là một cơ hội tuyệt vời cho vị trí nhập liệu tại nhà.

she runs a successful home-based online store.

Cô ấy điều hành một cửa hàng trực tuyến tại nhà thành công.

the team collaborated effectively on the home-based project.

Nhóm đã hợp tác hiệu quả trong dự án tại nhà.

he set up a comfortable home-based office space.

Anh ấy thiết lập một không gian văn phòng tại nhà thoải mái.

the company provides support for its home-based employees.

Công ty cung cấp hỗ trợ cho nhân viên làm việc tại nhà.

she's building a thriving home-based photography business.

Cô ấy đang xây dựng một công việc kinh doanh nhiếp ảnh tại nhà phát triển mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay