on-site

[Mỹ]/ˌɒnˈsaɪt/
[Anh]/ˌɑːnˈsaɪt/

Dịch

adj. đặt tại nơi làm việc hoặc sự kiện
adv. tại nơi làm việc hoặc sự kiện

Cụm từ & Cách kết hợp

on-site support

hỗ trợ tại chỗ

on-site visit

ghé thăm tại chỗ

on-site training

đào tạo tại chỗ

on-site inspection

kiểm tra tại chỗ

on-site manager

người quản lý tại chỗ

on-site services

dịch vụ tại chỗ

on-site presence

sự hiện diện tại chỗ

on-site location

vị trí tại chỗ

on-site staff

nhân viên tại chỗ

on-site assessment

đánh giá tại chỗ

Câu ví dụ

we require on-site support for the initial rollout of the new software.

Chúng tôi yêu cầu hỗ trợ tại chỗ cho quá trình triển khai ban đầu của phần mềm mới.

the on-site inspection revealed several safety concerns.

Việc kiểm tra tại chỗ đã phát hiện ra một số vấn đề về an toàn.

an on-site meeting is scheduled for next tuesday at 10 am.

Một cuộc họp tại chỗ đã được lên lịch cho thứ ba tới vào lúc 10 giờ sáng.

the on-site technician will troubleshoot the network issues.

Kỹ thuật viên tại chỗ sẽ khắc phục sự cố mạng.

we need an on-site presence during the construction phase.

Chúng tôi cần có sự hiện diện tại chỗ trong giai đoạn xây dựng.

the on-site training provided valuable hands-on experience.

Buổi đào tạo tại chỗ cung cấp kinh nghiệm thực hành có giá trị.

security personnel will be stationed on-site to ensure safety.

Nhân viên an ninh sẽ được bố trí tại chỗ để đảm bảo an toàn.

the on-site data center offers high availability and redundancy.

Trung tâm dữ liệu tại chỗ cung cấp khả năng sẵn sàng cao và dự phòng.

we conducted an on-site assessment of the project progress.

Chúng tôi đã tiến hành đánh giá tại chỗ về tiến độ dự án.

the on-site manager coordinated the event logistics effectively.

Người quản lý tại chỗ đã điều phối hiệu quả hậu cần sự kiện.

please report to the on-site registration desk upon arrival.

Xin vui lòng đến bàn đăng ký tại chỗ khi đến nơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay