homesteading

[Mỹ]/ˈhəʊmˌstɛdɪŋ/
[Anh]/ˈhoʊmˌstɛdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mảnh đất, đặc biệt là một mảnh đất có nhà ở, được sử dụng cho nông nghiệp hoặc cư trú

Cụm từ & Cách kết hợp

homesteading lifestyle

phong cách sống tự cung tự cấp

homesteading skills

kỹ năng tự cung tự cấp

homesteading community

cộng đồng tự cung tự cấp

homesteading project

dự án tự cung tự cấp

homesteading journey

hành trình tự cung tự cấp

homesteading farm

nông trại tự cung tự cấp

homesteading tips

mẹo tự cung tự cấp

homesteading resources

nguồn lực tự cung tự cấp

homesteading guide

hướng dẫn tự cung tự cấp

homesteading techniques

kỹ thuật tự cung tự cấp

Câu ví dụ

homesteading allows families to live sustainably.

việc tự cung tự cấp cho phép các gia đình sống bền vững.

many people are interested in homesteading as a lifestyle choice.

nhiều người quan tâm đến việc tự cung tự cấp như một lựa chọn phong cách sống.

homesteading requires hard work and dedication.

việc tự cung tự cấp đòi hỏi sự làm việc chăm chỉ và tận tâm.

she started homesteading to become more self-sufficient.

cô ấy bắt đầu tự cung tự cấp để trở nên tự chủ hơn.

homesteading can provide a sense of community and belonging.

việc tự cung tự cấp có thể mang lại cảm giác cộng đồng và thuộc về.

he learned various skills through homesteading activities.

anh ấy đã học được nhiều kỹ năng thông qua các hoạt động tự cung tự cấp.

homesteading often includes gardening and raising livestock.

việc tự cung tự cấp thường bao gồm làm vườn và chăn nuôi gia súc.

they attended workshops to improve their homesteading skills.

họ đã tham gia các hội thảo để cải thiện kỹ năng tự cung tự cấp của họ.

homesteading can be a rewarding but challenging endeavor.

việc tự cung tự cấp có thể là một nỗ lực đáng rewarding nhưng đầy thử thách.

many homesteaders share their experiences online.

nhiều người tự cung tự cấp chia sẻ kinh nghiệm của họ trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay