homogamic mating
ngẫu phối
homogamic species
loài ngẫu phối
homogamic population
quần thể ngẫu phối
homogamic traits
đặc điểm ngẫu phối
homogamic selection
lựa chọn ngẫu phối
homogamic individuals
cá thể ngẫu phối
homogamic patterns
mẫu hình ngẫu phối
homogamic groups
nhóm ngẫu phối
homogamic relationships
mối quan hệ ngẫu phối
homogamic dynamics
động lực ngẫu phối
many species exhibit homogamic mating patterns.
nhiều loài thể hiện các kiểu giao phối đồng nhất.
homogamic relationships can lead to genetic diversity.
các mối quan hệ đồng nhất có thể dẫn đến sự đa dạng di truyền.
researchers study homogamic traits in various populations.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các đặc điểm đồng nhất ở các quần thể khác nhau.
homogamic behavior is crucial in evolutionary biology.
hành vi đồng nhất rất quan trọng trong sinh học tiến hóa.
understanding homogamic patterns helps in conservation efforts.
hiểu các kiểu hình đồng nhất giúp các nỗ lực bảo tồn.
homogamic mating can affect population dynamics.
giao phối đồng nhất có thể ảnh hưởng đến động lực dân số.
some plants exhibit homogamic reproduction strategies.
một số loài thực vật thể hiện các chiến lược sinh sản đồng nhất.
homogamic traits may influence survival rates.
các đặc điểm đồng nhất có thể ảnh hưởng đến tỷ lệ sống sót.
scientists are exploring homogamic patterns in animal behavior.
các nhà khoa học đang khám phá các kiểu hình đồng nhất trong hành vi động vật.
homogamic selection can shape genetic structures.
thuyết chọn lọc đồng nhất có thể định hình cấu trúc di truyền.
homogamic mating
ngẫu phối
homogamic species
loài ngẫu phối
homogamic population
quần thể ngẫu phối
homogamic traits
đặc điểm ngẫu phối
homogamic selection
lựa chọn ngẫu phối
homogamic individuals
cá thể ngẫu phối
homogamic patterns
mẫu hình ngẫu phối
homogamic groups
nhóm ngẫu phối
homogamic relationships
mối quan hệ ngẫu phối
homogamic dynamics
động lực ngẫu phối
many species exhibit homogamic mating patterns.
nhiều loài thể hiện các kiểu giao phối đồng nhất.
homogamic relationships can lead to genetic diversity.
các mối quan hệ đồng nhất có thể dẫn đến sự đa dạng di truyền.
researchers study homogamic traits in various populations.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các đặc điểm đồng nhất ở các quần thể khác nhau.
homogamic behavior is crucial in evolutionary biology.
hành vi đồng nhất rất quan trọng trong sinh học tiến hóa.
understanding homogamic patterns helps in conservation efforts.
hiểu các kiểu hình đồng nhất giúp các nỗ lực bảo tồn.
homogamic mating can affect population dynamics.
giao phối đồng nhất có thể ảnh hưởng đến động lực dân số.
some plants exhibit homogamic reproduction strategies.
một số loài thực vật thể hiện các chiến lược sinh sản đồng nhất.
homogamic traits may influence survival rates.
các đặc điểm đồng nhất có thể ảnh hưởng đến tỷ lệ sống sót.
scientists are exploring homogamic patterns in animal behavior.
các nhà khoa học đang khám phá các kiểu hình đồng nhất trong hành vi động vật.
homogamic selection can shape genetic structures.
thuyết chọn lọc đồng nhất có thể định hình cấu trúc di truyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay