homosexual

[Mỹ]/ˌhəʊməˈsekʃuəl/
[Anh]/ˌhoʊməˈsekʃuəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đồng tính\nn. đồng tính; mối quan hệ đồng tính
Word Forms
số nhiềuhomosexuals

Câu ví dụ

HIV transmission among homosexual men

lây truyền HIV giữa những người đàn ông đồng tính

a ban on homosexuals in the armed forces.

nghiêm cấm người đồng tính trong quân đội

Homosexuals in public life are now coming out of the closet.

Những người đồng tính trong đời sống công chúng hiện đang dần thể hiện bản thân.

deep-rooted prejudice against homosexuals

sự kỳ thị ăn sâu vào đối với người đồng tính

He came out as a homosexual after his mother died.

Anh ấy đã thể hiện mình là người đồng tính sau khi mẹ anh ấy qua đời.

Ví dụ thực tế

Andrew is also an out-and-proud homosexual.

Andrew cũng là người đồng tính công khai.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Paul, you did call him a latent homosexual- ...in at least one of your articles.

Paul, bạn đã từng gọi anh ta là người đồng tính tiềm ẩn - ...trong ít nhất một trong các bài viết của bạn.

Nguồn: Go blank axis version

I never thought I'd see the day our family would have a homosexual in it.

Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng ngày nào đó gia đình tôi lại có người đồng tính cả.

Nguồn: Deadly Women

Do you think Nigel's going to give you a grandson? He's an alcoholic homosexual.

Bạn có nghĩ Nigel sẽ cho bạn một cháu trai không? Anh ta là người đồng tính nghiện rượu.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Despite of all of this, generally speaking, homosexuals are not living a carefree life.

Bất chấp tất cả những điều này, nói chung, người đồng tính không phải là sống một cuộc sống vô tư.

Nguồn: Essential English Topics to Know for a Lifetime

Have you ever had homosexual thoughts? she asked.

Bạn đã bao giờ có suy nghĩ đồng tính bao giờ chưa? cô ấy hỏi.

Nguồn: People Magazine

'To out someone' meant to tell the world that the person was a homosexual, usually a public figure.

'Out' ai đó có nghĩa là cho cả thế giới biết rằng người đó là người đồng tính, thường là một người có ảnh hưởng trong công chúng.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

My mother asked me do you have to tell them every time that you're a homosexual.

Mẹ tôi hỏi tôi có cần phải nói với họ mỗi lần rằng tôi là người đồng tính không.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Countries around the world are giving homosexuals full marriage rights.

Các quốc gia trên khắp thế giới đang trao cho người đồng tính đầy đủ quyền kết hôn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Homosexual acts are a crime and can lead to incarceration.

Những hành vi đồng tính luyến ái là một tội ác và có thể dẫn đến việc bị bỏ tù.

Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay