| số nhiều | lesbians |
lesbian community
cộng đồng đồng tính nữ
She came out as a lesbian to her family.
Cô ấy đã công khai là người đồng tính nữ với gia đình.
Many famous actresses are openly lesbian.
Nhiều nữ diễn viên nổi tiếng công khai là người đồng tính nữ.
They celebrated their lesbian friend's wedding.
Họ đã tổ chức đám cưới của người bạn đồng tính nữ của họ.
The lesbian community organized a pride parade.
Cộng đồng đồng tính nữ đã tổ chức một cuộc diễu hành tự hào.
She found love in a lesbian dating app.
Cô ấy đã tìm thấy tình yêu trên một ứng dụng hẹn hò đồng tính nữ.
The movie portrayed a lesbian relationship with sensitivity.
Bộ phim đã khắc họa mối quan hệ đồng tính nữ một cách tế nhị.
They faced discrimination for being lesbian.
Họ phải đối mặt với sự phân biệt đối xử vì là người đồng tính nữ.
She joined a support group for lesbian women.
Cô ấy đã tham gia một nhóm hỗ trợ cho phụ nữ đồng tính nữ.
The lesbian couple adopted a child together.
Cặp đôi đồng tính nữ đã cùng nhau nhận nuôi một đứa trẻ.
The novel explored themes of lesbian identity.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về bản sắc đồng tính nữ.
lesbian community
cộng đồng đồng tính nữ
She came out as a lesbian to her family.
Cô ấy đã công khai là người đồng tính nữ với gia đình.
Many famous actresses are openly lesbian.
Nhiều nữ diễn viên nổi tiếng công khai là người đồng tính nữ.
They celebrated their lesbian friend's wedding.
Họ đã tổ chức đám cưới của người bạn đồng tính nữ của họ.
The lesbian community organized a pride parade.
Cộng đồng đồng tính nữ đã tổ chức một cuộc diễu hành tự hào.
She found love in a lesbian dating app.
Cô ấy đã tìm thấy tình yêu trên một ứng dụng hẹn hò đồng tính nữ.
The movie portrayed a lesbian relationship with sensitivity.
Bộ phim đã khắc họa mối quan hệ đồng tính nữ một cách tế nhị.
They faced discrimination for being lesbian.
Họ phải đối mặt với sự phân biệt đối xử vì là người đồng tính nữ.
She joined a support group for lesbian women.
Cô ấy đã tham gia một nhóm hỗ trợ cho phụ nữ đồng tính nữ.
The lesbian couple adopted a child together.
Cặp đôi đồng tính nữ đã cùng nhau nhận nuôi một đứa trẻ.
The novel explored themes of lesbian identity.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về bản sắc đồng tính nữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay