honeycomb-like structure
cấu trúc như tổ ong
a honeycomb-like pattern
mẫu hình như tổ ong
honeycomb-like cells
các tế bào như tổ ong
looking honeycomb-like
trông như tổ ong
honeycomb-like design
thiết kế như tổ ong
with honeycomb-like forms
với các hình dạng như tổ ong
honeycomb-like appearance
bề ngoài như tổ ong
creating honeycomb-like effect
tạo hiệu ứng như tổ ong
honeycomb-like arrangement
bố cục như tổ ong
featuring honeycomb-like details
tính năng chi tiết như tổ ong
the cave walls displayed a honeycomb-like pattern of mineral deposits.
Những bức tường hang động cho thấy một kiểu hình tổ ong của các khoáng chất.
the architect designed a honeycomb-like structure for the stadium roof.
Kiến trúc sư đã thiết kế một cấu trúc hình tổ ong cho mái nhà thi đấu.
the foam packaging had a honeycomb-like design to protect the fragile items.
Bao bì xốp có thiết kế hình tổ ong để bảo vệ các vật phẩm dễ vỡ.
the city's layout resembled a honeycomb-like grid of streets and avenues.
Bố cục của thành phố giống như một lưới hình tổ ong các đường phố và đại lộ.
the chocolate bar featured a honeycomb-like interior filled with caramel.
Thanh sô cô la có phần bên trong hình tổ ong được làm đầy bằng caramel.
the artist created a painting with a honeycomb-like texture using layered acrylics.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh có kết cấu hình tổ ong bằng cách sử dụng các lớp acrylic.
the speaker described the network as a honeycomb-like system of interconnected nodes.
Người nói đã mô tả mạng lưới như một hệ thống hình tổ ong các nút được kết nối.
the new building incorporated a honeycomb-like facade for improved insulation.
Tòa nhà mới có một mặt tiền hình tổ ong để cải thiện khả năng cách nhiệt.
the coral reef exhibited a beautiful honeycomb-like structure.
Rạn san hô có một cấu trúc hình tổ ong đẹp đẽ.
the engineer proposed a honeycomb-like composite material for the aircraft.
Kỹ sư đã đề xuất một vật liệu composite hình tổ ong cho máy bay.
the data visualization showed a honeycomb-like distribution of user activity.
Hình trực quan hóa dữ liệu cho thấy sự phân bố hoạt động của người dùng hình tổ ong.
honeycomb-like structure
cấu trúc như tổ ong
a honeycomb-like pattern
mẫu hình như tổ ong
honeycomb-like cells
các tế bào như tổ ong
looking honeycomb-like
trông như tổ ong
honeycomb-like design
thiết kế như tổ ong
with honeycomb-like forms
với các hình dạng như tổ ong
honeycomb-like appearance
bề ngoài như tổ ong
creating honeycomb-like effect
tạo hiệu ứng như tổ ong
honeycomb-like arrangement
bố cục như tổ ong
featuring honeycomb-like details
tính năng chi tiết như tổ ong
the cave walls displayed a honeycomb-like pattern of mineral deposits.
Những bức tường hang động cho thấy một kiểu hình tổ ong của các khoáng chất.
the architect designed a honeycomb-like structure for the stadium roof.
Kiến trúc sư đã thiết kế một cấu trúc hình tổ ong cho mái nhà thi đấu.
the foam packaging had a honeycomb-like design to protect the fragile items.
Bao bì xốp có thiết kế hình tổ ong để bảo vệ các vật phẩm dễ vỡ.
the city's layout resembled a honeycomb-like grid of streets and avenues.
Bố cục của thành phố giống như một lưới hình tổ ong các đường phố và đại lộ.
the chocolate bar featured a honeycomb-like interior filled with caramel.
Thanh sô cô la có phần bên trong hình tổ ong được làm đầy bằng caramel.
the artist created a painting with a honeycomb-like texture using layered acrylics.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh có kết cấu hình tổ ong bằng cách sử dụng các lớp acrylic.
the speaker described the network as a honeycomb-like system of interconnected nodes.
Người nói đã mô tả mạng lưới như một hệ thống hình tổ ong các nút được kết nối.
the new building incorporated a honeycomb-like facade for improved insulation.
Tòa nhà mới có một mặt tiền hình tổ ong để cải thiện khả năng cách nhiệt.
the coral reef exhibited a beautiful honeycomb-like structure.
Rạn san hô có một cấu trúc hình tổ ong đẹp đẽ.
the engineer proposed a honeycomb-like composite material for the aircraft.
Kỹ sư đã đề xuất một vật liệu composite hình tổ ong cho máy bay.
the data visualization showed a honeycomb-like distribution of user activity.
Hình trực quan hóa dữ liệu cho thấy sự phân bố hoạt động của người dùng hình tổ ong.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay