honeycombing

[Mỹ]/ˈhʌn.iˌkəʊ.mɪŋ/
[Anh]/ˈhʌn.iˌkoʊ.mɪŋ/

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của honeycomb
n. hiện tượng honeycomb; cấu trúc honeycomb; nứt trong gỗ; các vết nứt bên trong

Cụm từ & Cách kết hợp

honeycombing effect

hiệu ứng tổ ong

honeycombing pattern

mẫu tổ ong

honeycombing structure

cấu trúc tổ ong

honeycombing analysis

phân tích tổ ong

honeycombing phenomenon

hiện tượng tổ ong

honeycombing defects

khuyết điểm tổ ong

honeycombing issues

vấn đề về tổ ong

honeycombing texture

bề mặt tổ ong

honeycombing design

thiết kế tổ ong

Câu ví dụ

honeycombing is a common issue in construction.

hiện tượng tổ ong là một vấn đề phổ biến trong xây dựng.

the honeycombing effect can weaken the structure.

hiệu ứng tổ ong có thể làm suy yếu cấu trúc.

inspect the walls for signs of honeycombing.

kiểm tra các bức tường xem có dấu hiệu của tổ ong hay không.

honeycombing may indicate poor material quality.

tổ ong có thể cho thấy chất lượng vật liệu kém.

we need to address the honeycombing in the concrete.

chúng ta cần giải quyết vấn đề tổ ong trong bê tông.

honeycombing can occur in various building materials.

tổ ong có thể xảy ra ở nhiều vật liệu xây dựng khác nhau.

proper maintenance can prevent honeycombing.

bảo trì đúng cách có thể ngăn ngừa hiện tượng tổ ong.

honeycombing is often a sign of water damage.

tổ ong thường là dấu hiệu của hư hỏng do nước.

engineers must evaluate honeycombing during inspections.

các kỹ sư phải đánh giá tình trạng tổ ong trong quá trình kiểm tra.

honeycombing can reduce the lifespan of a building.

tổ ong có thể làm giảm tuổi thọ của một tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay