honeycombing effect
hiệu ứng tổ ong
honeycombing pattern
mẫu tổ ong
honeycombing structure
cấu trúc tổ ong
honeycombing analysis
phân tích tổ ong
honeycombing phenomenon
hiện tượng tổ ong
honeycombing defects
khuyết điểm tổ ong
honeycombing issues
vấn đề về tổ ong
honeycombing texture
bề mặt tổ ong
honeycombing design
thiết kế tổ ong
honeycombing is a common issue in construction.
hiện tượng tổ ong là một vấn đề phổ biến trong xây dựng.
the honeycombing effect can weaken the structure.
hiệu ứng tổ ong có thể làm suy yếu cấu trúc.
inspect the walls for signs of honeycombing.
kiểm tra các bức tường xem có dấu hiệu của tổ ong hay không.
honeycombing may indicate poor material quality.
tổ ong có thể cho thấy chất lượng vật liệu kém.
we need to address the honeycombing in the concrete.
chúng ta cần giải quyết vấn đề tổ ong trong bê tông.
honeycombing can occur in various building materials.
tổ ong có thể xảy ra ở nhiều vật liệu xây dựng khác nhau.
proper maintenance can prevent honeycombing.
bảo trì đúng cách có thể ngăn ngừa hiện tượng tổ ong.
honeycombing is often a sign of water damage.
tổ ong thường là dấu hiệu của hư hỏng do nước.
engineers must evaluate honeycombing during inspections.
các kỹ sư phải đánh giá tình trạng tổ ong trong quá trình kiểm tra.
honeycombing can reduce the lifespan of a building.
tổ ong có thể làm giảm tuổi thọ của một tòa nhà.
honeycombing effect
hiệu ứng tổ ong
honeycombing pattern
mẫu tổ ong
honeycombing structure
cấu trúc tổ ong
honeycombing analysis
phân tích tổ ong
honeycombing phenomenon
hiện tượng tổ ong
honeycombing defects
khuyết điểm tổ ong
honeycombing issues
vấn đề về tổ ong
honeycombing texture
bề mặt tổ ong
honeycombing design
thiết kế tổ ong
honeycombing is a common issue in construction.
hiện tượng tổ ong là một vấn đề phổ biến trong xây dựng.
the honeycombing effect can weaken the structure.
hiệu ứng tổ ong có thể làm suy yếu cấu trúc.
inspect the walls for signs of honeycombing.
kiểm tra các bức tường xem có dấu hiệu của tổ ong hay không.
honeycombing may indicate poor material quality.
tổ ong có thể cho thấy chất lượng vật liệu kém.
we need to address the honeycombing in the concrete.
chúng ta cần giải quyết vấn đề tổ ong trong bê tông.
honeycombing can occur in various building materials.
tổ ong có thể xảy ra ở nhiều vật liệu xây dựng khác nhau.
proper maintenance can prevent honeycombing.
bảo trì đúng cách có thể ngăn ngừa hiện tượng tổ ong.
honeycombing is often a sign of water damage.
tổ ong thường là dấu hiệu của hư hỏng do nước.
engineers must evaluate honeycombing during inspections.
các kỹ sư phải đánh giá tình trạng tổ ong trong quá trình kiểm tra.
honeycombing can reduce the lifespan of a building.
tổ ong có thể làm giảm tuổi thọ của một tòa nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay