honorably discharged
đã được xuất ngũ danh dự
honorably served
đã phục vụ danh dự
acting honorably
hành động một cách danh dự
honorably mentioned
được đề cập danh dự
honorably received
đã nhận được danh dự
honorably uphold
giữ vững danh dự
honorably represent
đại diện danh dự
honorably resigned
đã từ chức danh dự
honorably distinguished
được tôn vinh danh dự
honorably awarded
đã được trao giải thưởng danh dự
the soldiers fought honorably and bravely in the face of the enemy.
các binh lính đã chiến đấu một cách danh dự và dũng cảm trước mặt kẻ thù.
she honorably accepted the award for her outstanding contributions.
cô ấy đã chấp nhận giải thưởng một cách danh dự vì những đóng góp xuất sắc của mình.
he honorably served his country for over twenty years.
anh ấy đã phục vụ đất nước một cách danh dự trong hơn hai mươi năm.
the judge presided over the trial honorably and impartially.
thẩm phán chủ trì phiên tòa một cách danh dự và không thiên vị.
they honorably upheld the principles of fairness and justice.
họ đã bảo vệ danh dự các nguyên tắc công bằng và công lý.
the team played honorably, even though they lost the game.
đội đã chơi một cách danh dự, ngay cả khi họ thua trận.
he honorably fulfilled his promise to his family.
anh ấy đã thực hiện lời hứa với gia đình một cách danh dự.
the company conducted business honorably and ethically.
công ty đã kinh doanh một cách danh dự và có đạo đức.
she honorably represented her community at the conference.
cô ấy đã đại diện cho cộng đồng của mình một cách danh dự tại hội nghị.
the athlete honorably wore the national colors with pride.
vận động viên đã tự hào khoác lên mình màu sắc quốc gia một cách danh dự.
he honorably resigned from his position due to ethical concerns.
anh ấy đã từ chức một cách danh dự vì những lo ngại về đạo đức.
honorably discharged
đã được xuất ngũ danh dự
honorably served
đã phục vụ danh dự
acting honorably
hành động một cách danh dự
honorably mentioned
được đề cập danh dự
honorably received
đã nhận được danh dự
honorably uphold
giữ vững danh dự
honorably represent
đại diện danh dự
honorably resigned
đã từ chức danh dự
honorably distinguished
được tôn vinh danh dự
honorably awarded
đã được trao giải thưởng danh dự
the soldiers fought honorably and bravely in the face of the enemy.
các binh lính đã chiến đấu một cách danh dự và dũng cảm trước mặt kẻ thù.
she honorably accepted the award for her outstanding contributions.
cô ấy đã chấp nhận giải thưởng một cách danh dự vì những đóng góp xuất sắc của mình.
he honorably served his country for over twenty years.
anh ấy đã phục vụ đất nước một cách danh dự trong hơn hai mươi năm.
the judge presided over the trial honorably and impartially.
thẩm phán chủ trì phiên tòa một cách danh dự và không thiên vị.
they honorably upheld the principles of fairness and justice.
họ đã bảo vệ danh dự các nguyên tắc công bằng và công lý.
the team played honorably, even though they lost the game.
đội đã chơi một cách danh dự, ngay cả khi họ thua trận.
he honorably fulfilled his promise to his family.
anh ấy đã thực hiện lời hứa với gia đình một cách danh dự.
the company conducted business honorably and ethically.
công ty đã kinh doanh một cách danh dự và có đạo đức.
she honorably represented her community at the conference.
cô ấy đã đại diện cho cộng đồng của mình một cách danh dự tại hội nghị.
the athlete honorably wore the national colors with pride.
vận động viên đã tự hào khoác lên mình màu sắc quốc gia một cách danh dự.
he honorably resigned from his position due to ethical concerns.
anh ấy đã từ chức một cách danh dự vì những lo ngại về đạo đức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay