righteously

[Mỹ]/'raitʃəsli/
[Anh]/ˈraɪtʃəsɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách công bằng, trung thực hoặc đúng đắn về mặt đạo đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

act righteously

hành động chính trực

live righteously

sống chính trực

speak righteously

nói năng chính trực

Câu ví dụ

to stand up righteously

đứng lên chính nghĩa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay