acted unethically
hành động phi đạo đức
unethically sourced
nguồn gốc không đạo đức
doing unethically
làm điều không đạo đức
being unethically
ở trong tình trạng không đạo đức
unethically obtained
được lấy một cách phi đạo đức
reported unethically
báo cáo một cách phi đạo đức
practiced unethically
thực hành một cách phi đạo đức
unethically promoted
quảng bá một cách phi đạo đức
dealt unethically
xử lý một cách phi đạo đức
the company gained market share by unethically acquiring its competitors.
công ty đã giành được thị phần bằng cách mua lại bất hợp pháp các đối thủ cạnh tranh.
he unethically accessed confidential data to benefit his own career.
anh ta đã truy cập bất hợp pháp vào dữ liệu mật để phục vụ cho sự nghiệp của mình.
the journalist exposed the politician who was unethically accepting bribes.
nhà báo đã phanh phui chính trị gia đang nhận hối lộ một cách bất hợp pháp.
they unethically exploited vulnerable customers with misleading advertising.
họ đã lợi dụng bất hợp pháp khách hàng dễ bị tổn thương bằng quảng cáo gây hiểu lầm.
the researcher was reprimanded for unethically manipulating research data.
nhà nghiên cứu đã bị khiển trách vì đã thao túng dữ liệu nghiên cứu một cách bất hợp pháp.
it's unethically wrong to spy on your neighbors without their consent.
thật là sai trái và bất hợp pháp khi rình mò hàng xóm mà không có sự đồng ý của họ.
the lawyer unethically pressured witnesses to change their testimonies.
luật sư đã gây áp lực bất hợp pháp lên các nhân chứng để thay đổi lời khai của họ.
the candidate unethically attacked his opponent's family during the campaign.
ứng cử viên đã tấn công bất hợp pháp vào gia đình đối thủ của mình trong suốt chiến dịch.
the software company unethically collected user data without permission.
công ty phần mềm đã thu thập dữ liệu người dùng bất hợp pháp mà không có sự cho phép.
the employee unethically leaked confidential information to the press.
nhân viên đã bất hợp pháp tiết lộ thông tin mật cho báo chí.
the firm unethically dumped waste into the river, causing environmental damage.
công ty đã bất hợp pháp đổ chất thải xuống sông, gây ra thiệt hại về môi trường.
acted unethically
hành động phi đạo đức
unethically sourced
nguồn gốc không đạo đức
doing unethically
làm điều không đạo đức
being unethically
ở trong tình trạng không đạo đức
unethically obtained
được lấy một cách phi đạo đức
reported unethically
báo cáo một cách phi đạo đức
practiced unethically
thực hành một cách phi đạo đức
unethically promoted
quảng bá một cách phi đạo đức
dealt unethically
xử lý một cách phi đạo đức
the company gained market share by unethically acquiring its competitors.
công ty đã giành được thị phần bằng cách mua lại bất hợp pháp các đối thủ cạnh tranh.
he unethically accessed confidential data to benefit his own career.
anh ta đã truy cập bất hợp pháp vào dữ liệu mật để phục vụ cho sự nghiệp của mình.
the journalist exposed the politician who was unethically accepting bribes.
nhà báo đã phanh phui chính trị gia đang nhận hối lộ một cách bất hợp pháp.
they unethically exploited vulnerable customers with misleading advertising.
họ đã lợi dụng bất hợp pháp khách hàng dễ bị tổn thương bằng quảng cáo gây hiểu lầm.
the researcher was reprimanded for unethically manipulating research data.
nhà nghiên cứu đã bị khiển trách vì đã thao túng dữ liệu nghiên cứu một cách bất hợp pháp.
it's unethically wrong to spy on your neighbors without their consent.
thật là sai trái và bất hợp pháp khi rình mò hàng xóm mà không có sự đồng ý của họ.
the lawyer unethically pressured witnesses to change their testimonies.
luật sư đã gây áp lực bất hợp pháp lên các nhân chứng để thay đổi lời khai của họ.
the candidate unethically attacked his opponent's family during the campaign.
ứng cử viên đã tấn công bất hợp pháp vào gia đình đối thủ của mình trong suốt chiến dịch.
the software company unethically collected user data without permission.
công ty phần mềm đã thu thập dữ liệu người dùng bất hợp pháp mà không có sự cho phép.
the employee unethically leaked confidential information to the press.
nhân viên đã bất hợp pháp tiết lộ thông tin mật cho báo chí.
the firm unethically dumped waste into the river, causing environmental damage.
công ty đã bất hợp pháp đổ chất thải xuống sông, gây ra thiệt hại về môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay