hooter

[Mỹ]/'huːtə/
[Anh]/'hutɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị phát ra tiếng ồn lớn, chẳng hạn như còi xe hoặc chuông báo;;ai đó la hét hoặc kêu gào.
Word Forms
số nhiềuhooters

Câu ví dụ

The singer, 44, wore a bandage over his hooter and had a minder carry the brolly during a visit to a Las Vegas museum.

Nữ ca sĩ, 44 tuổi, đeo băng bó lên mũi và có người bảo vệ mang ô trong chuyến thăm bảo tàng Las Vegas.

Ví dụ thực tế

I mean, come on, who orders soup at hooters!

Ý tôi là, trời ơi, ai lại gọi súp ở Hooters chứ!

Nguồn: Conan Talk Show

Blimey! Bert. Bert! Look what's come out of me hooter. It's got arms and legs and everything.

Ôi trời ơi! Bert. Bert! Nhìn này, cái gì đó rơi ra từ cái hooter của tôi. Nó có tay chân và mọi thứ đấy.

Nguồn: The Hobbit: An Unexpected Journey

The doctor came down at the sound of the hooter.

Bác sĩ xuống ngay khi nghe thấy tiếng hooter.

Nguồn: The Mystery of 813 (Part 1)

All over the town hooters called to each other from street to street.

Ở khắp thị trấn, tiếng hooter vang vọng từ phố này sang phố khác.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

At that moment, a honk was heard suddenly, followed by a hooter.

Khoảnh khắc đó, một tiếng hon vang lên đột ngột, sau đó là tiếng hooter.

Nguồn: Pan Pan

Their conversation was so noisy, and so high up in the air, that the children soon took no more notice of it than you would of hooters outside the window or traffic noises in the street.

Cuộc trò chuyện của họ ồn ào và cao đến mức các bé không để ý đến nó hơn là tiếng hooter bên ngoài cửa sổ hay tiếng ồn giao thông trên đường.

Nguồn: 06 The Silver Chair

Fashions might change, dynasties might fall, horses' shoes in the quiet street change to the crying of a thousand taxi hooters, but Stacey and Brackett continued to make clothes with leisured efficiency for leisured and efficient gentlemen.

Thời trang có thể thay đổi, các triều đại có thể sụp đổ, giày của ngựa trên đường phố yên tĩnh có thể thay đổi thành tiếng kêu của hàng ngàn hooter taxi, nhưng Stacey và Brackett vẫn tiếp tục may quần áo một cách thoải mái và hiệu quả cho những quý ông thoải mái và hiệu quả.

Nguồn: One Shilling Candle (Upper)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay