hooters

[Mỹ]/'huːtəz/
[Anh]/'huːtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. còi hơi

Cụm từ & Cách kết hợp

hooters bar

quán bar hooters

hooters girls

các cô gái hooters

hooters menu

thực đơn hooters

hooters wings

cánh gà hooters

hooters restaurant

nhà hàng hooters

hooters event

sự kiện hooters

hooters special

ưu đãi hooters

hooters location

vị trí hooters

hooters staff

nhân viên hooters

hooters experience

trải nghiệm hooters

Câu ví dụ

hooters is famous for its chicken wings.

hooters nổi tiếng với món cánh gà.

we decided to watch the game at hooters.

chúng tôi quyết định xem trận đấu tại hooters.

hooters has a lively atmosphere.

hooters có một không khí sôi động.

many people go to hooters for the sports events.

rất nhiều người đến hooters để xem các sự kiện thể thao.

the waitresses at hooters are known for their friendly service.

các nữ phục vụ tại hooters nổi tiếng với dịch vụ thân thiện.

hooters offers a variety of beers on tap.

hooters cung cấp nhiều loại bia trên vòi.

we enjoyed our meal at hooters last night.

chúng tôi đã tận hưởng bữa ăn tại hooters vào tối qua.

hooters hosts trivia nights every wednesday.

hooters tổ chức các đêm đố vui vào mỗi thứ tư.

they have a special deal on wings at hooters.

họ có một ưu đãi đặc biệt về cánh gà tại hooters.

hooters is a popular spot for birthdays and celebrations.

hooters là một địa điểm phổ biến cho sinh nhật và các buổi lễ kỷ niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay