hornlike shape
hình dạng như sừng
hornlike projections
các hình nhô ra như sừng
hornlike structure
cấu trúc như sừng
hornlike appearance
vẻ ngoài như sừng
hornlike crest
chỏm như sừng
becoming hornlike
trở nên như sừng
hornlike curve
đường cong như sừng
hornlike feature
đặc điểm như sừng
hornlike growth
sự phát triển như sừng
hornlike forms
các hình thức như sừng
the mountain range had hornlike peaks jutting into the sky.
Dãy núi có những đỉnh nhọn như sừng nhô lên trên bầu trời.
he described the creature's head as having hornlike protrusions.
Anh ta mô tả đầu của sinh vật có những phần nhô ra như sừng.
the castle's turrets were hornlike and imposing against the sunset.
Những tháp canh của lâu đài có hình dạng như sừng và vô cùng ấn tượng khi nhìn xuống hoàng hôn.
the coral formations resembled hornlike structures on the reef.
Những cấu trúc san hô giống như những cấu trúc hình sừng trên rạn san hô.
the artist used shading to create hornlike shadows on the sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng tạo bóng để tạo ra những bóng đổ hình sừng trên tác phẩm điêu khắc.
the tree branches grew in a hornlike pattern towards the light.
Những cành cây mọc theo hình dạng như sừng hướng về phía ánh sáng.
the rock formations displayed several hornlike features.
Những hình đá thể hiện nhiều đặc điểm như sừng.
the alien's head featured two prominent hornlike appendages.
Đầu của người ngoài hành tinh có hai phần phụ như sừng nổi bật.
the building's design incorporated hornlike elements for a unique look.
Thiết kế của tòa nhà kết hợp các yếu tố như sừng để có vẻ ngoài độc đáo.
the ice sculpture had a striking hornlike curve.
Tác phẩm điêu khắc băng có một đường cong ấn tượng như sừng.
the character's helmet had hornlike projections.
Mũ bảo hiểm của nhân vật có những phần nhô ra như sừng.
hornlike shape
hình dạng như sừng
hornlike projections
các hình nhô ra như sừng
hornlike structure
cấu trúc như sừng
hornlike appearance
vẻ ngoài như sừng
hornlike crest
chỏm như sừng
becoming hornlike
trở nên như sừng
hornlike curve
đường cong như sừng
hornlike feature
đặc điểm như sừng
hornlike growth
sự phát triển như sừng
hornlike forms
các hình thức như sừng
the mountain range had hornlike peaks jutting into the sky.
Dãy núi có những đỉnh nhọn như sừng nhô lên trên bầu trời.
he described the creature's head as having hornlike protrusions.
Anh ta mô tả đầu của sinh vật có những phần nhô ra như sừng.
the castle's turrets were hornlike and imposing against the sunset.
Những tháp canh của lâu đài có hình dạng như sừng và vô cùng ấn tượng khi nhìn xuống hoàng hôn.
the coral formations resembled hornlike structures on the reef.
Những cấu trúc san hô giống như những cấu trúc hình sừng trên rạn san hô.
the artist used shading to create hornlike shadows on the sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng tạo bóng để tạo ra những bóng đổ hình sừng trên tác phẩm điêu khắc.
the tree branches grew in a hornlike pattern towards the light.
Những cành cây mọc theo hình dạng như sừng hướng về phía ánh sáng.
the rock formations displayed several hornlike features.
Những hình đá thể hiện nhiều đặc điểm như sừng.
the alien's head featured two prominent hornlike appendages.
Đầu của người ngoài hành tinh có hai phần phụ như sừng nổi bật.
the building's design incorporated hornlike elements for a unique look.
Thiết kế của tòa nhà kết hợp các yếu tố như sừng để có vẻ ngoài độc đáo.
the ice sculpture had a striking hornlike curve.
Tác phẩm điêu khắc băng có một đường cong ấn tượng như sừng.
the character's helmet had hornlike projections.
Mũ bảo hiểm của nhân vật có những phần nhô ra như sừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay