hornlike

[Mỹ]/[ˈhɔːnˌlaɪk]/
[Anh]/[ˈhɔːrnˌlaɪk]/

Dịch

adj. Giống sừng; có hình dạng hoặc đặc điểm của sừng; Có các hình chiếu hoặc các phần nhô ra giống như sừng.

Cụm từ & Cách kết hợp

hornlike shape

hình dạng như sừng

hornlike projections

các hình nhô ra như sừng

hornlike structure

cấu trúc như sừng

hornlike appearance

vẻ ngoài như sừng

hornlike crest

chỏm như sừng

becoming hornlike

trở nên như sừng

hornlike curve

đường cong như sừng

hornlike feature

đặc điểm như sừng

hornlike growth

sự phát triển như sừng

hornlike forms

các hình thức như sừng

Câu ví dụ

the mountain range had hornlike peaks jutting into the sky.

Dãy núi có những đỉnh nhọn như sừng nhô lên trên bầu trời.

he described the creature's head as having hornlike protrusions.

Anh ta mô tả đầu của sinh vật có những phần nhô ra như sừng.

the castle's turrets were hornlike and imposing against the sunset.

Những tháp canh của lâu đài có hình dạng như sừng và vô cùng ấn tượng khi nhìn xuống hoàng hôn.

the coral formations resembled hornlike structures on the reef.

Những cấu trúc san hô giống như những cấu trúc hình sừng trên rạn san hô.

the artist used shading to create hornlike shadows on the sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng tạo bóng để tạo ra những bóng đổ hình sừng trên tác phẩm điêu khắc.

the tree branches grew in a hornlike pattern towards the light.

Những cành cây mọc theo hình dạng như sừng hướng về phía ánh sáng.

the rock formations displayed several hornlike features.

Những hình đá thể hiện nhiều đặc điểm như sừng.

the alien's head featured two prominent hornlike appendages.

Đầu của người ngoài hành tinh có hai phần phụ như sừng nổi bật.

the building's design incorporated hornlike elements for a unique look.

Thiết kế của tòa nhà kết hợp các yếu tố như sừng để có vẻ ngoài độc đáo.

the ice sculpture had a striking hornlike curve.

Tác phẩm điêu khắc băng có một đường cong ấn tượng như sừng.

the character's helmet had hornlike projections.

Mũ bảo hiểm của nhân vật có những phần nhô ra như sừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay