projecting

[Mỹ]/prəu'dʒektiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhô ra, lồi ra.
Word Forms
hiện tại phân từprojecting

Cụm từ & Cách kết hợp

projecting confidence

dự báo sự tự tin

projecting power

dự báo sức mạnh

projecting authority

dự báo thẩm quyền

projecting camera

máy ảnh chiếu

projecting part

dự báo bộ phận

projecting apparatus

dự báo thiết bị

Câu ví dụ

They were projecting a new waterworks.

Họ đang dự đoán một hệ thống cấp nước mới.

people may be projecting the present into the past.

con người có thể đang đưa hiện tại vào quá khứ.

projecting next year's expenses and income.

dự báo chi phí và thu nhập của năm tới.

she braced her feet against a projecting shelf.

Cô ấy chống chân vào một kệ nhô ra.

I noticed a slip of paper projecting from the book.

Tôi nhận thấy một mảnh giấy nhô ra khỏi sách.

A support for an oarlock projecting from the side of a racing shell.

Một giá đỡ cho chốt thuyền đua nhô ra từ bên hông vỏ thuyền đua.

I caught my coat on a loose brick projecting from the wall.

Tôi bị vướng áo khoác vào một viên gạch lỏng lẻo nhô ra khỏi tường.

Does not allow nonsoluble adhesive, Web, or projecting recess in the core, and so on with a splash.

Không cho phép keo không hòa tan, Web hoặc khe lõm nhô ra trong lõi, và cứ thế mãi.

For relationship of projecting part of forehead to sex and age, most of male H. armiger(72%) has projecting p art of forehead, but some of female (21.1%) has it too .

Đối với mối quan hệ giữa phần nhô ra của trán với giới tính và tuổi tác, phần lớn (72%) của H. armiger có phần nhô ra của trán, nhưng một số (21,1%) của phụ nữ cũng có.

lagena The lower, posterior and outer chamber of the inner ear projecting from the sacculus, probably responsible for hearing.

lagena: Khoang dưới, sau và ngoài của tai trong nhô ra từ sacculus, có lẽ chịu trách nhiệm cho việc nghe.

"boarfish:any of several marine fishes of the genus antigonia, having a deep, flattened body, a projecting snout, and bright red coloring."

"[cá lợn: bất kỳ một số loài cá biển thuộc chi antigonia, có cơ thể sâu, dẹt, có mõm nhô ra và màu đỏ tươi.]"

Resluts All the 14 cases showed clivus projecting intracranial.posterior displacement of Odontoid Process were found in 3 cases,with 1 case of Atlanto-occipita fusion malformation.

Kết quả: Tất cả 14 trường hợp đều cho thấy clivus nhô ra trong sọ. Phát hiện dịch chuyển phía sau của Odontoid Process trong 3 trường hợp, với 1 trường hợp bị dị hình hợp nhất Atlanto-occipital.

Ví dụ thực tế

We should not be projecting any kind of distrust animus on that event.

Chúng ta không nên đưa ra bất kỳ sự nghi ngờ hoặc thù hằn nào đối với sự kiện đó.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Economists who were expecting growth of 8-8.5% this year are now projecting something closer to 7.5%.

Các nhà kinh tế dự kiến tăng trưởng 8-8,5% năm nay hiện đang dự báo ​​mức gần 7,5%.

Nguồn: The Economist - China

You're projecting themselves the kids, everybody else.

Các con đang tự nhận thức về bản thân, cũng như mọi người khác.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The Fed is projecting three interest rate hikes this year.

Cục Dự trữ Liên bang dự báo sẽ có ba lần tăng lãi suất trong năm nay.

Nguồn: Wall Street Journal

Mom, you're projecting on these mannequins.

Mẹ, mẹ đang chiếu lên những hình nộm này.

Nguồn: Modern Family - Season 08

What do you turn what these mirrors are projecting into?

Bạn biến những gì những tấm gương này chiếu thành gì?

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

It's one of the oldest methods of projecting images.

Đây là một trong những phương pháp lâu đời nhất để chiếu hình ảnh.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

I'm not projecting anything. You're human. He's a vampire.

Tôi không chiếu bất cứ điều gì. Mấy cậu là người. Hắn là một con ma cà rồng.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

This is done by projecting this high-dimensional data onto a low-dimensional latent space.

Điều này được thực hiện bằng cách chiếu dữ liệu đa chiều này lên một không gian ẩn chiều thấp.

Nguồn: Two-Minute Paper

Maybe I'm just projecting my own frustrations with the science world.

Có lẽ tôi chỉ đang phản ánh sự thất vọng của mình với thế giới khoa học.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay