horrids

[Mỹ]/'hɒrɪd/
[Anh]/'hɔrɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ghê tởm; khủng khiếp.

Cụm từ & Cách kết hợp

a horrid experience

một trải nghiệm kinh hoàng

horrid sight

một cảnh tượng kinh hoàng

horrid smell

một mùi kinh khủng

horrid taste

một vị kinh khủng

horrid behavior

hành vi kinh khủng

Câu ví dụ

a horrid brown colour.

một màu nâu kinh khủng.

Don’t be horrid to me!

Đừng đối xử tệ với tôi!

The medicine is horrid and she couldn't get it down.

Thuốc rất kinh khủng và cô ấy không thể uống được.

Very well, Mr.Behrman, if you do not care to pose for me, you needn't.But I think you are a horrid old - old flibbertigibbet.

Được rồi, ông Behrman, nếu ông không muốn tạo dáng cho tôi, ông không cần phải. Nhưng tôi nghĩ ông là một ông già đáng ghét - một ông già lảm nhảm.

Who could have ever expected that a dragoon would drink sixpenny ale, smoke horrid bird's-eye tobacco, and let his wife wear a shabby bonnet?

Ai có thể ngờ rằng một kỵ binh sẽ uống bia sáu xu, hút thuốc lá chim mắt kinh tởm và để vợ mình đội một chiếc mũ rơm cũ kỹ?

The boys in their grubby navy bow ties and blue uniforms were indistinguishably horrid—nose-pickers, thumbsuckers, snorers, neer-do-wells, farters, burpers, the unwashed and unclean.

Những cậu bé với những chiếc cà vạt màu xanh hải quân và đồng phục màu xanh bẩn thỉu, không thể phân biệt được là kinh tởm—kẻ nghịch ngợm, người hút ngón tay cái, người ngáy, kẻ vô dụng, người xì hơi, người đánh bụng, những kẻ không sạch sẽ và không tinh tươm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay