horrific

[Mỹ]/həˈrɪfɪk/
[Anh]/həˈrɪfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra nỗi sợ hãi, sốc hoặc ghê tởm cực độ

Cụm từ & Cách kết hợp

horrific experience

kinh hoàng

Câu ví dụ

he almost copped it in a horrific accident.

anh ta suýt chút nữa đã gặp phải tai nạn kinh hoàng.

he continued to suffer from horrific hallucinations.

anh ta tiếp tục phải chịu đựng những ảo giác kinh hoàng.

The film showed the most horrific murder scenes.

Bộ phim cho thấy những cảnh giết người kinh hoàng nhất.

they aim to make war so horrific that potential aggressors will fear to resort to it.

họ hướng tới việc khiến chiến tranh trở nên kinh hoàng đến mức những kẻ xâm lược tiềm tàng sẽ phải e ngại khi sử dụng nó.

The blood in my veins curdled at the horrific sight.

Máu trong huyết quản của tôi đông đặc trước cảnh tượng kinh hoàng.

In the waning days of the Republic, the Bando Gora cult terrified many through horrific acts of violence.

Trong những ngày tàn của nền Cộng hòa, giáo phái Bando Gora đã khiến nhiều người khiếp sợ vì những hành động bạo lực kinh hoàng.

Perhaps we have unconsciously repressed such bestial and horrific attributes only to see them reoccur in what is simply another manifestation of the same evil presented by the Antichrist.

Có lẽ chúng ta đã vô thức kìm nén những phẩm chất tàn bạo và kinh hoàng như vậy chỉ để thấy chúng tái diễn trong những gì chỉ đơn giản là một biểu hiện khác của cùng một điều ác do Antichrist thể hiện.

Ví dụ thực tế

A horrific video from that night sparked public outcry.

Một đoạn video kinh hoàng từ đêm đó đã gây ra sự phản đối của công chúng.

Nguồn: NPR News June 2014 Compilation

Another horrific chapter in what has, as you say, been a very long and horrific war.

Một chương kinh hoàng khác trong cuộc chiến, như ông/bà nói, đã diễn ra rất lâu và kinh hoàng.

Nguồn: NPR News March 2020 Collection

It is a horrific event, no doubt.

Chắc chắn là một sự kiện kinh hoàng.

Nguồn: NPR News December 2018 Compilation

President Biden described the video as horrific.

Tổng thống Biden mô tả đoạn video là kinh hoàng.

Nguồn: BBC World Headlines

What I found there was really horrific.

Những gì tôi tìm thấy ở đó thực sự rất kinh hoàng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The most horrific was the Recy Taylor case.

Nỗi kinh hoàng nhất là vụ án Recy Taylor.

Nguồn: Women Who Changed the World

Horrific murder that's been caught on camera.

Vụ giết người kinh hoàng đã bị ghi lại trên camera.

Nguồn: Cheddar Science Interpretation (Bilingual Selected)

The police said the car accident was horrific.

Cảnh sát nói vụ tai nạn xe hơi là kinh hoàng.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

[Jamie] It's like a horrific Mr. Whippy.

[Jamie] Nó giống như một Mr. Whippy kinh hoàng.

Nguồn: Gourmet Base

The Biden administration said the attack was horrific.

Nghiệp đoàn Biden nói cuộc tấn công là kinh hoàng.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay