horrors await
những nỗi kinh hoàng đang chờ đợi
horrors unfold
những nỗi kinh hoàng dần hé lộ
horrors revealed
những nỗi kinh hoàng bị phơi bày
horrors abound
những nỗi kinh hoàng lan tràn khắp nơi
horrors emerge
những nỗi kinh hoàng trồi lên
horrors linger
những nỗi kinh hoàng vẫn còn dai dẳng
horrors persist
những nỗi kinh hoàng tiếp diễn
horrors escalate
những nỗi kinh hoàng leo thang
horrors haunt
những nỗi kinh hoàng ám ảnh
she recounted the horrors of the war.
Cô ấy đã kể lại những kinh hoàng của cuộc chiến.
the movie was filled with horrors that kept me awake.
Bộ phim tràn ngập những kinh hoàng khiến tôi không thể ngủ được.
he faced the horrors of his past.
Anh ấy phải đối mặt với những kinh hoàng trong quá khứ của mình.
many people are unaware of the horrors of climate change.
Nhiều người không nhận thức được những kinh hoàng của biến đổi khí hậu.
the book describes the horrors of living in poverty.
Cuốn sách mô tả những kinh hoàng của cuộc sống trong nghèo đói.
she woke up screaming from the horrors of her nightmare.
Cô ấy tỉnh dậy hét lên vì những kinh hoàng trong cơn ác mộng của mình.
the documentary revealed the horrors of animal cruelty.
Nhật ký tài liệu đã tiết lộ những kinh hoàng của hành hạ động vật.
he couldn't shake off the horrors he witnessed.
Anh ấy không thể quên đi những kinh hoàng mà anh ấy đã chứng kiến.
they shared stories of the horrors they experienced during the storm.
Họ chia sẻ những câu chuyện về những kinh hoàng mà họ đã trải qua trong cơn bão.
the news covered the horrors of the recent earthquake.
Tin tức đưa tin về những kinh hoàng của trận động đất gần đây.
horrors await
những nỗi kinh hoàng đang chờ đợi
horrors unfold
những nỗi kinh hoàng dần hé lộ
horrors revealed
những nỗi kinh hoàng bị phơi bày
horrors abound
những nỗi kinh hoàng lan tràn khắp nơi
horrors emerge
những nỗi kinh hoàng trồi lên
horrors linger
những nỗi kinh hoàng vẫn còn dai dẳng
horrors persist
những nỗi kinh hoàng tiếp diễn
horrors escalate
những nỗi kinh hoàng leo thang
horrors haunt
những nỗi kinh hoàng ám ảnh
she recounted the horrors of the war.
Cô ấy đã kể lại những kinh hoàng của cuộc chiến.
the movie was filled with horrors that kept me awake.
Bộ phim tràn ngập những kinh hoàng khiến tôi không thể ngủ được.
he faced the horrors of his past.
Anh ấy phải đối mặt với những kinh hoàng trong quá khứ của mình.
many people are unaware of the horrors of climate change.
Nhiều người không nhận thức được những kinh hoàng của biến đổi khí hậu.
the book describes the horrors of living in poverty.
Cuốn sách mô tả những kinh hoàng của cuộc sống trong nghèo đói.
she woke up screaming from the horrors of her nightmare.
Cô ấy tỉnh dậy hét lên vì những kinh hoàng trong cơn ác mộng của mình.
the documentary revealed the horrors of animal cruelty.
Nhật ký tài liệu đã tiết lộ những kinh hoàng của hành hạ động vật.
he couldn't shake off the horrors he witnessed.
Anh ấy không thể quên đi những kinh hoàng mà anh ấy đã chứng kiến.
they shared stories of the horrors they experienced during the storm.
Họ chia sẻ những câu chuyện về những kinh hoàng mà họ đã trải qua trong cơn bão.
the news covered the horrors of the recent earthquake.
Tin tức đưa tin về những kinh hoàng của trận động đất gần đây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay