horror

[Mỹ]/ˈhɒrə(r)/
[Anh]/ˈhɔːrər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Kinh dị.
Word Forms
số nhiềuhorrors

Cụm từ & Cách kết hợp

horror movie

phim kinh dị

in horror

trong kinh dị

horror film

phim kinh dị

horror fiction

tiểu thuyết kinh dị

horror story

câu chuyện kinh dị

Câu ví dụ

a horror movie; a horror story.

một bộ phim kinh dị; một câu chuyện kinh dị.

a gory horror film.

một bộ phim kinh dị đẫm máu.

strike horror into sb.

gây kinh hoàng cho ai đó.

a double bill of horror movies.

Một loạt phim kinh dị kép.

that little horror Zach was around.

khi Zach ở xung quanh, thật là một cơn ác mộng.

the film is a parody of the horror genre.

bộ phim là một sự châm biếm của thể loại kinh dị.

depict the horrors of war

mô tả những nỗi kinh hoàng của chiến tranh

black and white horror movies

những bộ phim kinh dị đen trắng.

She had a horror of hospitals.

Cô ấy rất sợ bệnh viện.

I have a horror of snakes.

Tôi rất sợ rắn.

she was overcome with horror at the ghastly spectacle.

cô ấy bị choáng ngợp bởi sự kinh hoàng trước cảnh tượng khủng khiếp.

many have a horror of consulting a dictionary.

nhiều người rất sợ phải tra từ điển.

a shock-horror TV advertising campaign.

chiến dịch quảng cáo truyền hình kinh hoàng và gây sốc.

horror came over me in waves.

sự kinh hoàng ập đến tôi như sóng.

a mind-blowing horror story.

Một câu chuyện kinh dị gây sốc.

He was filled with horror at the sight.

Anh ta tràn ngập nỗi kinh hoàng khi nhìn thấy cảnh tượng đó.

a spine-chilling horror novel

Một tiểu thuyết kinh dị rùng rợn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay