horta

[Mỹ]/ˈhɔːtə/
[Anh]/ˈhɔːrtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Bồ Đào Nha
Các dạng của từ
số nhiềuhortas

Cụm từ & Cách kết hợp

the horta

Vietnamese_translation

fresh horta

Vietnamese_translation

wild horta

Vietnamese_translation

cooking horta

Vietnamese_translation

boiled horta

Vietnamese_translation

seasoned horta

Vietnamese_translation

greek horta

Vietnamese_translation

serving horta

Vietnamese_translation

hot horta

Vietnamese_translation

tasty horta

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she planted a beautiful horta in her backyard with fresh vegetables.

Cô ấy đã trồng một khu vườn rau tươi đẹp trong sân sau nhà mình với các loại rau tươi.

the community horta provides organic produce for the neighborhood.

Khu vườn rau cộng đồng cung cấp các sản phẩm hữu cơ cho khu vực xung quanh.

my grandmother maintains a traditional horta with heirloom tomatoes.

Bà tôi duy trì một khu vườn rau truyền thống với những quả cà chua cổ truyền.

we started an urban horta on the rooftop of our apartment building.

Chúng tôi đã bắt đầu một khu vườn rau đô thị trên mái nhà của tòa nhà chung cư.

the local horta sells fresh greens every saturday morning.

Khu vườn rau địa phương bán các loại rau tươi vào mỗi sáng thứ bảy.

he learned to cultivate a horta from his portuguese neighbors.

Anh ấy đã học cách trồng khu vườn rau từ những hàng xóm người Bồ Đào Nha của mình.

the school horta teaches children about sustainable agriculture.

Khu vườn rau trường học dạy cho trẻ em về nông nghiệp bền vững.

they converted their backyard into a thriving horta.

Họ đã biến sân sau nhà mình thành một khu vườn rau phát đạt.

a small horta can provide enough herbs for daily cooking.

Một khu vườn rau nhỏ có thể cung cấp đủ các loại thảo mộc cho nấu ăn hàng ngày.

the neighborhood horta has become a gathering place for residents.

Khu vườn rau khu phố đã trở thành nơi tụ họp cho cư dân.

she waters her horta every morning before work.

Cô ấy tưới nước cho khu vườn rau của mình mỗi sáng trước khi đi làm.

the municipal program supports family horta projects throughout the city.

Chương trình của chính quyền địa phương hỗ trợ các dự án vườn rau gia đình trên khắp thành phố.

their horta produces enough vegetables to feed the entire family.

Khu vườn rau của họ sản xuất đủ rau củ để nuôi cả gia đình.

the traditional horta uses natural pest control methods.

Khu vườn rau truyền thống sử dụng các phương pháp kiểm soát sâu bệnh tự nhiên.

we harvest lettuce and herbs from our horta daily.

Chúng tôi thu hoạch rau bina và thảo mộc từ khu vườn rau của mình mỗi ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay