housed

[Mỹ]/[haʊst]/
[Anh]/[haʊst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (quá khứ của house) Cung cấp chỗ ở hoặc nơi trú ẩn; Chứa hoặc chứa đựng.
adj. Chứa trong một tòa nhà hoặc cấu trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

housed guests

Vietnamese_translation

housed within

Vietnamese_translation

housed museum

Vietnamese_translation

housed safely

Vietnamese_translation

housed animals

Vietnamese_translation

being housed

Vietnamese_translation

housed formerly

Vietnamese_translation

housed complex

Vietnamese_translation

housed library

Vietnamese_translation

housed residents

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the museum housed a fascinating collection of ancient artifacts.

Bảo tàng chứa đựng một bộ sưu tập các hiện vật cổ đại hấp dẫn.

our company housed its employees in comfortable apartments during the project.

Công ty của chúng tôi cung cấp chỗ ở trong các căn hộ thoải mái cho nhân viên trong suốt dự án.

the historic building housed a vibrant community center.

Tòa nhà lịch sử chứa một trung tâm cộng đồng sôi động.

the university housed several research laboratories on its campus.

Đại học có nhiều phòng thí nghiệm nghiên cứu trên khuôn viên trường.

the old warehouse housed a bustling marketplace.

Kho cũ chứa một khu chợ nhộn nhịp.

the renovated hotel housed a luxurious spa and fitness center.

Khách sạn được cải tạo lại có một khu spa và trung tâm thể dục sang trọng.

the library housed a vast collection of books and manuscripts.

Thư viện chứa một bộ sưu tập lớn các sách và bản thảo.

the artist housed their studio in a converted barn.

Nghệ sĩ có xưởng trong một nhà kho được chuyển đổi.

the orphanage housed dozens of children in need.

Viện mồ côi chứa hàng chục trẻ em cần giúp đỡ.

the castle housed a royal family for centuries.

Lâu đài chứa đựng một gia đình hoàng gia trong nhiều thế kỷ.

the software housed within the server was critical to our operations.

Phần mềm được chứa trong máy chủ là rất quan trọng đối với hoạt động của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay