The hovels which passed for dwellings are being pulled down.
Những túp lều được coi là nơi ở đang bị phá bỏ.
They live in a small hovel in the countryside.
Họ sống trong một túp lều nhỏ ở vùng nông thôn.
The hovel was dark and damp, with a musty smell.
Túp lều đó tối tăm và ẩm ướt, có mùi mốc.
The old man spent his days in a tiny hovel by the river.
Người đàn ông già dành những ngày của mình trong một túp lều nhỏ bên bờ sông.
She found shelter in a hovel during the storm.
Cô tìm thấy nơi trú ẩn trong một túp lều trong cơn bão.
The hovel was barely big enough to fit a bed and a stove.
Túp lều đó hầu như không đủ lớn để vừa một chiếc giường và một bếp lò.
They were forced to live in a hovel after losing their home.
Họ bị buộc phải sống trong một túp lều sau khi mất nhà.
The hovel was infested with rats and cockroaches.
Túp lều đó bị lây nhiễm bởi chuột và sâu bọ.
He managed to make a cozy home out of the old hovel.
Anh ấy đã cố gắng biến một ngôi nhà ấm cúng từ túp lều cũ.
The hovel was barely standing, with its roof caving in.
Túp lều đó gần như không còn đứng vững, với mái nhà sập xuống.
The villagers built a hovel for the homeless family.
Người dân làng đã xây một túp lều cho gia đình không có nơi ở.
Labour produces palaces but for the workers, hovels.
Người lao động tạo ra những cung điện nhưng đối với người lao động, chỉ là những túp lều.
Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)" Couldn't your father have that hovel cleared away, Tom? "
"Bố của con không thể dọn sạch cái túp lều đó được sao, Tom?"
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceI don't believe anyone in this hovel does anything important.
Tôi không nghĩ ai ở cái túp lều này làm được việc gì quan trọng cả.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02The hovel, which she had hitherto always found empty, seemed to be inhabited now.
Cái túp lều, mà trước đây cô luôn nghĩ là trống không, bây giờ có vẻ như đã có người ở.
Nguồn: Returning HomeHe dreamt an old dream of a hovel by the sea, three dogs whimpering, a woman's tears.
Anh ta mơ một giấc mơ cũ về một túp lều bên biển, ba con chó rên rỉ, nước mắt của một người phụ nữ.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)She is worried that her daughter is living in a " hovel" (hovel).
Cô ấy lo lắng rằng con gái mình đang sống trong một "túp lều" (túp lều).
Nguồn: 2016 ESLPodThen Poverty shall pass away from the land, finding no hovel so wretched where her squalid form may shelter itself.
Rồi đói nghèo sẽ biến khỏi vùng đất, không tìm thấy nơi nào tồi tệ đến mức mà hình dáng bẩn thỉu của nó có thể trú ẩn.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5She looked, and saw a flickering firelight proceeding from the open side of a hovel a little way before them.
Cô ấy nhìn và thấy ánh lửa lay lắt phát ra từ phía mở của một túp lều ở một khoảng cách ngắn phía trước họ.
Nguồn: Returning HomeA " hovel" is a small, old, dirty building.
Một "túp lều" là một tòa nhà nhỏ, cũ và bẩn.
Nguồn: 2016 ESLPodI don't wanna be seen in this hovel.
Tôi không muốn ai nhìn thấy tôi ở cái túp lều này.
Nguồn: Gravity Falls Season 2The hovels which passed for dwellings are being pulled down.
Những túp lều được coi là nơi ở đang bị phá bỏ.
They live in a small hovel in the countryside.
Họ sống trong một túp lều nhỏ ở vùng nông thôn.
The hovel was dark and damp, with a musty smell.
Túp lều đó tối tăm và ẩm ướt, có mùi mốc.
The old man spent his days in a tiny hovel by the river.
Người đàn ông già dành những ngày của mình trong một túp lều nhỏ bên bờ sông.
She found shelter in a hovel during the storm.
Cô tìm thấy nơi trú ẩn trong một túp lều trong cơn bão.
The hovel was barely big enough to fit a bed and a stove.
Túp lều đó hầu như không đủ lớn để vừa một chiếc giường và một bếp lò.
They were forced to live in a hovel after losing their home.
Họ bị buộc phải sống trong một túp lều sau khi mất nhà.
The hovel was infested with rats and cockroaches.
Túp lều đó bị lây nhiễm bởi chuột và sâu bọ.
He managed to make a cozy home out of the old hovel.
Anh ấy đã cố gắng biến một ngôi nhà ấm cúng từ túp lều cũ.
The hovel was barely standing, with its roof caving in.
Túp lều đó gần như không còn đứng vững, với mái nhà sập xuống.
The villagers built a hovel for the homeless family.
Người dân làng đã xây một túp lều cho gia đình không có nơi ở.
Labour produces palaces but for the workers, hovels.
Người lao động tạo ra những cung điện nhưng đối với người lao động, chỉ là những túp lều.
Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)" Couldn't your father have that hovel cleared away, Tom? "
"Bố của con không thể dọn sạch cái túp lều đó được sao, Tom?"
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceI don't believe anyone in this hovel does anything important.
Tôi không nghĩ ai ở cái túp lều này làm được việc gì quan trọng cả.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02The hovel, which she had hitherto always found empty, seemed to be inhabited now.
Cái túp lều, mà trước đây cô luôn nghĩ là trống không, bây giờ có vẻ như đã có người ở.
Nguồn: Returning HomeHe dreamt an old dream of a hovel by the sea, three dogs whimpering, a woman's tears.
Anh ta mơ một giấc mơ cũ về một túp lều bên biển, ba con chó rên rỉ, nước mắt của một người phụ nữ.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)She is worried that her daughter is living in a " hovel" (hovel).
Cô ấy lo lắng rằng con gái mình đang sống trong một "túp lều" (túp lều).
Nguồn: 2016 ESLPodThen Poverty shall pass away from the land, finding no hovel so wretched where her squalid form may shelter itself.
Rồi đói nghèo sẽ biến khỏi vùng đất, không tìm thấy nơi nào tồi tệ đến mức mà hình dáng bẩn thỉu của nó có thể trú ẩn.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5She looked, and saw a flickering firelight proceeding from the open side of a hovel a little way before them.
Cô ấy nhìn và thấy ánh lửa lay lắt phát ra từ phía mở của một túp lều ở một khoảng cách ngắn phía trước họ.
Nguồn: Returning HomeA " hovel" is a small, old, dirty building.
Một "túp lều" là một tòa nhà nhỏ, cũ và bẩn.
Nguồn: 2016 ESLPodI don't wanna be seen in this hovel.
Tôi không muốn ai nhìn thấy tôi ở cái túp lều này.
Nguồn: Gravity Falls Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay