| số nhiều | shanties |
sea shanty
bài hát biển
sailor's shanty
hát ru của thủy thủ
traditional shanty
shanty truyền thống
folk shanty
shanty dân gian
fixing up the shanty
sửa chữa túp lều
James Collins' shanty was considered an uncommonly fine one.
Ngọn hải đăng của James Collins được coi là một ngọn hải đăng đặc biệt tốt.
Nguồn: Selected Works from Walden PondDozens of poor neighborhoods called shanty towns were crushed to the ground.
Hàng chục khu phố nghèo được gọi là khu shanty đã bị san bằng.
Nguồn: VOA Special English: WorldThat first rod hangs on the wall of her shanty to this day.
Cây gậy đầu tiên đó vẫn treo trên tường khu shanty của cô ấy cho đến ngày nay.
Nguồn: National Geographic AnthologySome houses had boarded up windows, and others looked more like patched-up shanties than homes.
Một số ngôi nhà có cửa sổ bị đóng lại, và những ngôi nhà khác trông giống như những khu shanty tạm bợ hơn là nhà cửa.
Nguồn: Flowers for AlgernonSimilar shanty towns were also destroyed in other Indian cities where lower-level G20 meetings are taking place.
Các khu shanty tương tự cũng đã bị phá hủy ở các thành phố khác của Ấn Độ nơi diễn ra các cuộc họp G20 cấp thấp.
Nguồn: VOA Special English: WorldI assume you're referring to the sea shanty. It's a rhythmic work song designed to increase productivity.
Tôi cho rằng bạn đang đề cập đến bài hát shanty trên biển. Đó là một bài hát làm việc có nhịp điệu được thiết kế để tăng năng suất.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 2Kenyan athletes are finally on their way home from the Olympics after being stranded in a shanty town in Rio.
Các vận động viên Kenya cuối cùng cũng đang trên đường trở về nhà từ Thế vận hội sau khi bị mắc kẹt trong một khu shanty ở Rio.
Nguồn: BBC Listening August 2016 CollectionThey describe them as looking like ice fishing shanties.
Họ mô tả chúng trông giống như những khu shanty câu cá trên băng.
Nguồn: Airborne English Classroom: Advanced Edition - Peng Menghui EnglishThe classic Roma image is poor people in shanty towns.
Hình ảnh Roma cổ điển là những người nghèo sống trong các khu shanty.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.So, that's shanty, tenement, and apartment.
Vậy, đó là shanty, khu nhà trọ và căn hộ.
Nguồn: 2010 English Cafesea shanty
bài hát biển
sailor's shanty
hát ru của thủy thủ
traditional shanty
shanty truyền thống
folk shanty
shanty dân gian
fixing up the shanty
sửa chữa túp lều
James Collins' shanty was considered an uncommonly fine one.
Ngọn hải đăng của James Collins được coi là một ngọn hải đăng đặc biệt tốt.
Nguồn: Selected Works from Walden PondDozens of poor neighborhoods called shanty towns were crushed to the ground.
Hàng chục khu phố nghèo được gọi là khu shanty đã bị san bằng.
Nguồn: VOA Special English: WorldThat first rod hangs on the wall of her shanty to this day.
Cây gậy đầu tiên đó vẫn treo trên tường khu shanty của cô ấy cho đến ngày nay.
Nguồn: National Geographic AnthologySome houses had boarded up windows, and others looked more like patched-up shanties than homes.
Một số ngôi nhà có cửa sổ bị đóng lại, và những ngôi nhà khác trông giống như những khu shanty tạm bợ hơn là nhà cửa.
Nguồn: Flowers for AlgernonSimilar shanty towns were also destroyed in other Indian cities where lower-level G20 meetings are taking place.
Các khu shanty tương tự cũng đã bị phá hủy ở các thành phố khác của Ấn Độ nơi diễn ra các cuộc họp G20 cấp thấp.
Nguồn: VOA Special English: WorldI assume you're referring to the sea shanty. It's a rhythmic work song designed to increase productivity.
Tôi cho rằng bạn đang đề cập đến bài hát shanty trên biển. Đó là một bài hát làm việc có nhịp điệu được thiết kế để tăng năng suất.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 2Kenyan athletes are finally on their way home from the Olympics after being stranded in a shanty town in Rio.
Các vận động viên Kenya cuối cùng cũng đang trên đường trở về nhà từ Thế vận hội sau khi bị mắc kẹt trong một khu shanty ở Rio.
Nguồn: BBC Listening August 2016 CollectionThey describe them as looking like ice fishing shanties.
Họ mô tả chúng trông giống như những khu shanty câu cá trên băng.
Nguồn: Airborne English Classroom: Advanced Edition - Peng Menghui EnglishThe classic Roma image is poor people in shanty towns.
Hình ảnh Roma cổ điển là những người nghèo sống trong các khu shanty.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.So, that's shanty, tenement, and apartment.
Vậy, đó là shanty, khu nhà trọ và căn hộ.
Nguồn: 2010 English CafeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay