hovers

[Mỹ]/ˈhʌvəz/
[Anh]/ˈhʌvɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ở lại một chỗ trong không khí; ở gần một cái gì đó; di chuyển qua lại không chắc chắn

Cụm từ & Cách kết hợp

bird hovers

chim lơ lửng

drone hovers

drone lơ lửng

helicopter hovers

chuồng chim lơ lửng

cloud hovers

mây lơ lửng

light hovers

ánh sáng lơ lửng

moth hovers

sâu bướm lơ lửng

time hovers

thời gian lơ lửng

thought hovers

suy nghĩ lơ lửng

spirit hovers

lin hồn lơ lửng

fog hovers

sương mù lơ lửng

Câu ví dụ

the drone hovers above the field, capturing stunning images.

chiếc máy bay không người lái lơ lửng trên cánh đồng, ghi lại những hình ảnh tuyệt đẹp.

a hummingbird hovers near the flowers, searching for nectar.

một con chim ruồi lơ lửng gần những bông hoa, tìm kiếm mật hoa.

the helicopter hovers in the air, waiting for the rescue mission to begin.

chiếc trực thăng lơ lửng trên không trung, chờ đợi nhiệm vụ cứu hộ bắt đầu.

the thought of the upcoming exam hovers in my mind.

ý nghĩ về kỳ thi sắp tới lơ lửng trong tâm trí tôi.

she hovers around the kitchen, trying to help with dinner.

cô ấy lờ lững quanh bếp, cố gắng giúp đỡ việc chuẩn bị bữa tối.

the ghost is said to hover in the old mansion.

người ta nói rằng bóng ma lơ lửng trong ngôi nhà cổ.

the butterfly hovers gracefully over the garden.

cô bướm lơ lửng duyên dáng trên khu vườn.

he hovers between two choices, unsure of which to pick.

anh lơ lửng giữa hai lựa chọn, không chắc nên chọn cái nào.

the tension hovers in the room as everyone waits for the announcement.

sự căng thẳng lờ lững trong phòng khi mọi người chờ đợi thông báo.

she hovers over the painting, admiring the details.

cô ấy lờ lững trên bức tranh, ngưỡng mộ những chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay