sinks

[Mỹ]/[sɪŋks]/
[Anh]/[sɪŋks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bồn rửa có lỗ thoát nước, thường được sử dụng để rửa tay hoặc rửa bát; một nơi mà thứ gì đó rơi xuống hoặc biến mất; một người hoặc vật gây ra sự thất bại hoặc bị hủy hoại
v. hạ xuống dưới bề mặt của một thứ gì đó; trở thành hoặc rơi vào trạng thái thất bại hoặc trầm cảm; bị hấp thụ hoặc gắn chặt vào một thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

sinks fast

chìm nhanh

kitchen sinks

bồn rửa bếp

sinks slowly

chìm chậm

sinking feeling

cảm giác bất an

sinks and floats

chìm và nổi

sinks below

chìm xuống dưới

sinking ship

con tàu đang chìm

sinks in water

chìm trong nước

sinks the boat

đánh chìm con thuyền

Câu ví dụ

the kitchen sink was overflowing with dirty dishes.

bồn rửa chén ngập tràn bát đĩa bẩn.

he watched the ship sink beneath the waves.

anh nhìn con tàu chìm xuống dưới làn sóng.

the stock market sinks rapidly due to investor fears.

thị trường chứng khoán giảm nhanh chóng do sự lo ngại của các nhà đầu tư.

the old well has sunk deep into the ground.

cái giếng cổ đã chìm sâu xuống lòng đất.

her spirits sank when she heard the bad news.

tinh thần của cô xuống thấp khi cô nghe tin xấu.

the economy sinks if unemployment rises too much.

nền kinh tế sẽ suy giảm nếu tỷ lệ thất nghiệp tăng quá nhiều.

the dentist asked him to rinse and sink his teeth.

bác sĩ nha khoa yêu cầu anh rửa miệng và súc miệng răng.

the team's hopes sank after losing the first game.

niềm hy vọng của đội bóng tan vỡ sau khi thua trận đầu tiên.

the quicksand sank him up to his waist.

đất lún hút anh lên đến thắt lưng.

the bathroom sink is constantly getting clogged.

bồn rửa mặt trong phòng tắm thường xuyên bị tắc.

the company's profits sink during the recession.

lợi nhuận của công ty giảm trong thời kỳ suy thoái.

the island slowly sinks into the ocean.

hòn đảo từ từ chìm xuống đại dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay