loiters around
dành thời gian quanh quẩn
loiters nearby
dành thời gian quanh khu vực
loiters aimlessly
dành thời gian một cách vô mục đích
loiters outside
dành thời gian bên ngoài
loiters in shadows
dành thời gian trong bóng tối
loiters at night
dành thời gian vào ban đêm
loiters alone
dành thời gian một mình
loiters with friends
dành thời gian với bạn bè
loiters in parks
dành thời gian trong công viên
loiters on streets
dành thời gian trên đường phố
he often loiters around the park after school.
Anh ấy thường lảng vảng quanh công viên sau giờ học.
the group of teenagers loiters near the mall every weekend.
Nhóm thanh thiếu niên thường lảng vảng gần trung tâm thương mại vào mỗi cuối tuần.
she doesn't like it when he loiters at the coffee shop.
Cô ấy không thích việc anh ấy thường xuyên lui tới quán cà phê.
loitering in front of the store is not allowed.
Việc lảng vảng trước cửa hàng là không được phép.
he was caught loitering around the construction site.
Anh ta bị bắt gặp khi đang lảng vảng quanh công trường xây dựng.
they often loiter in the library, reading magazines.
Họ thường lảng vảng trong thư viện, đọc tạp chí.
the stray dog loiters around the neighborhood.
Con chó hoang thường lảng vảng quanh khu phố.
loitering can lead to unwanted attention from the police.
Việc lảng vảng có thể dẫn đến sự chú ý không mong muốn từ cảnh sát.
she noticed he loiters outside her house every evening.
Cô ấy nhận thấy anh ấy thường xuyên lui tới bên ngoài nhà cô ấy mỗi buổi tối.
it's not safe to loiter in dark alleys at night.
Không an toàn khi lảng vảng trong những con hẻm tối vào ban đêm.
loiters around
dành thời gian quanh quẩn
loiters nearby
dành thời gian quanh khu vực
loiters aimlessly
dành thời gian một cách vô mục đích
loiters outside
dành thời gian bên ngoài
loiters in shadows
dành thời gian trong bóng tối
loiters at night
dành thời gian vào ban đêm
loiters alone
dành thời gian một mình
loiters with friends
dành thời gian với bạn bè
loiters in parks
dành thời gian trong công viên
loiters on streets
dành thời gian trên đường phố
he often loiters around the park after school.
Anh ấy thường lảng vảng quanh công viên sau giờ học.
the group of teenagers loiters near the mall every weekend.
Nhóm thanh thiếu niên thường lảng vảng gần trung tâm thương mại vào mỗi cuối tuần.
she doesn't like it when he loiters at the coffee shop.
Cô ấy không thích việc anh ấy thường xuyên lui tới quán cà phê.
loitering in front of the store is not allowed.
Việc lảng vảng trước cửa hàng là không được phép.
he was caught loitering around the construction site.
Anh ta bị bắt gặp khi đang lảng vảng quanh công trường xây dựng.
they often loiter in the library, reading magazines.
Họ thường lảng vảng trong thư viện, đọc tạp chí.
the stray dog loiters around the neighborhood.
Con chó hoang thường lảng vảng quanh khu phố.
loitering can lead to unwanted attention from the police.
Việc lảng vảng có thể dẫn đến sự chú ý không mong muốn từ cảnh sát.
she noticed he loiters outside her house every evening.
Cô ấy nhận thấy anh ấy thường xuyên lui tới bên ngoài nhà cô ấy mỗi buổi tối.
it's not safe to loiter in dark alleys at night.
Không an toàn khi lảng vảng trong những con hẻm tối vào ban đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay