howitzer

[Mỹ]/'haʊɪtsə/
[Anh]/'haʊɪtsɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khẩu pháo bắn đạn
Word Forms
số nhiềuhowitzers

Câu ví dụ

3. Heavy howitzer: These cannon only fire ballistically, have a low rate of fire, an extremely wide range and do a high amount of damage.

3. Pháo tự hành: Những khẩu pháo này chỉ bắn đạn đạo, có tốc độ bắn chậm, phạm vi cực rộng và gây ra lượng sát thương cao.

The military used a howitzer to launch artillery shells.

Quân đội đã sử dụng pháo tự hành để phóng đạn pháo.

The howitzer has a long barrel for increased accuracy.

Pháo tự hành có nòng dài để tăng độ chính xác.

The howitzer fired with a deafening roar.

Pháo tự hành khai hỏa với tiếng nổ chát chúa.

The soldiers quickly loaded the howitzer with ammunition.

Các binh lính nhanh chóng nạp đạn dược vào pháo tự hành.

The enemy's position was bombarded by the howitzer.

Vị trí của kẻ thù bị pháo tự hành pháo kích.

The howitzer can be towed by a truck for mobility.

Pháo tự hành có thể được kéo bởi xe tải để tăng khả năng cơ động.

The howitzer crew trained diligently to improve their skills.

Phi hành đoàn pháo tự hành huấn luyện chăm chỉ để cải thiện kỹ năng của họ.

The howitzer shell exploded upon impact.

Đạn pháo của pháo tự hành phát nổ khi va chạm.

The howitzer's range allows it to hit targets from a distance.

Tầm bắn của pháo tự hành cho phép nó bắn trúng mục tiêu từ xa.

The howitzer's firepower was crucial in the battle.

Hỏa lực của pháo tự hành rất quan trọng trong trận chiến.

Ví dụ thực tế

Konashenkov said a U.S.-made M777 howitzer was destroyed by Russian artillery return fire.

Ông Konashenkov cho biết một pháo tự hành M777 do Mỹ sản xuất đã bị pháo binh Nga phá hủy bởi hỏa lực phản công.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2022 Collection

It includes ammunition for rockets and howitzer artillery systems.

Nó bao gồm đạn dược cho tên lửa và hệ thống pháo tự hành.

Nguồn: AP Listening September 2022 Collection

Fixing a howitzer, repair teams say, has been a frequent request from Ukrainian troops on the front lines.

Sửa chữa một khẩu pháo tự hành, các đội ngũ sửa chữa cho biết, là một yêu cầu thường xuyên từ các quân đội Ukraine ở tiền tuyến.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2023 Collection

You line up the howitzer, targeting the enemy tank.

Bạn căn chỉnh pháo tự hành, nhắm vào xe tăng của đối phương.

Nguồn: World Atlas of Wonders

I have spent what seems like all day censoring letters (there is a howitzer about 100 yds away firing every 2 minutes).

Tôi đã dành cả ngày để kiểm duyệt thư (có một khẩu pháo tự hành cách đây khoảng 100 thước, bắn cứ sau 2 phút).

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

It's like a [bleep] howitzer of flavor.

Nó giống như một khẩu pháo tự hành hương vị [bleep].

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

The Defense Department says the package includes additional ammunition for US-provided HIMARS rocket launchers, additional howitzers, artillery and mortar rounds, and anti-armor capabilities.

Bộ Quốc phòng cho biết gói hàng bao gồm thêm đạn dược cho các bệ phóng tên lửa HIMARS do Mỹ cung cấp, thêm pháo tự hành, đạn pháo và đạn cối, cũng như khả năng chống tăng.

Nguồn: CRI Online May 2023 Collection

" This package includes heavy artillery weapons, dozens of howitzers and 144,000 rounds of ammunition to go with those howitzers. It also includes more tactical drones."

". Gói hàng này bao gồm các loại vũ khí pháo binh hạng nặng, hàng chục khẩu pháo tự hành và 144.000 viên đạn dược đi kèm với những khẩu pháo tự hành đó. Nó cũng bao gồm nhiều máy bay không người lái chiến thuật hơn."

Nguồn: VOA Daily Standard April 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay