| số nhiều | pacifisms |
She is a strong advocate for pacifism.
Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ chủ nghĩa hòa bình.
Many activists believe in the principles of pacifism.
Nhiều nhà hoạt động tin vào các nguyên tắc của chủ nghĩa hòa bình.
Pacifism is often associated with non-violent resistance.
Chủ nghĩa hòa bình thường gắn liền với sự kháng cự không bạo lực.
Pacifism promotes the idea of resolving conflicts through peaceful means.
Chủ nghĩa hòa bình thúc đẩy ý tưởng giải quyết các cuộc xung đột bằng các phương pháp hòa bình.
Some people view pacifism as a naive approach to global issues.
Một số người coi chủ nghĩa hòa bình là một cách tiếp cận наив với các vấn đề toàn cầu.
Her commitment to pacifism influenced many of her peers.
Cam kết của cô ấy với chủ nghĩa hòa bình đã ảnh hưởng đến nhiều đồng nghiệp của cô.
Pacifism emphasizes the importance of diplomacy over military action.
Chủ nghĩa hòa bình nhấn mạnh tầm quan trọng của ngoại giao hơn hành động quân sự.
He remained committed to pacifism throughout his life, and was jailed in 1944 as a conscientious objector to World War II.
Ông vẫn giữ vững cam kết với chủ nghĩa hòa bình trong suốt cuộc đời và bị bỏ tù năm 1944 vì từ chối nhập ngũ vì lương tâm đối với Chiến tranh thế giới thứ hai.
Nguồn: TED-Ed (video version)They point to the decades of pacifism as decades during which Japan rose to become the second-largest economy in the world.
Họ chỉ ra những thập kỷ hòa bình là những thập kỷ mà Nhật Bản đã vươn lên trở thành nền kinh tế lớn thứ hai trên thế giới.
Nguồn: NPR News February 2015 CompilationDuring the 1870s, the pacifism that the Quakers had nurtured began to dissolve into violence.
Trong những năm 1870, chủ nghĩa hòa bình mà những người Quaker đã nuôi dưỡng bắt đầu tan biến thành bạo lực.
Nguồn: Charming historyThe danger of easy pacifism is that it is inert and self-regarding.
Nguy cơ của chủ nghĩa hòa bình dễ dãi là nó thụ động và chỉ quan tâm đến bản thân.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and UsDespite his pacifism Einstein was soon involved in correspondence with the US government concerning the growing conflict.
Bất chấp chủ nghĩa hòa bình của mình, Einstein nhanh chóng tham gia vào trao đổi thư từ với chính phủ Hoa Kỳ liên quan đến cuộc xung đột đang gia tăng.
Nguồn: Character ProfileAs the mix of patriotism and pacifism in Tolstoy's work shows, literature is an inherently ambiguous medium.
Như sự pha trộn giữa chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa hòa bình trong tác phẩm của Tolstoy cho thấy, văn học là một phương tiện vốn dĩ mơ hồ.
Nguồn: The Economist CultureBut the law remains controversial among members of the public, who fear it could erode Japan's post-war pacifism.
Tuy nhiên, luật pháp vẫn gây tranh cãi trong công chúng, những người lo sợ rằng nó có thể làm suy yếu chủ nghĩa hòa bình sau chiến tranh của Nhật Bản.
Nguồn: CCTV ObservationsAmerican cities like Boston, New York, Philadelphia, and Chicago held annual Mother's Day services, centered on pacifism, every June 2 until about 1913.
Các thành phố của Mỹ như Boston, New York, Philadelphia và Chicago đã tổ chức các buổi lễ ngày của Mẹ hàng năm, tập trung vào chủ nghĩa hòa bình, vào ngày 2 tháng 6 cho đến khoảng năm 1913.
Nguồn: National Geographic Reading SelectionsHis final term as prime minister was rocked by scandal and his push for Japan to abandon pacifism was vociferously opposed by many voters.
Nhiệm kỳ cuối cùng của ông với tư cách là thủ tướng bị chao đảo bởi những scandal và nỗ lực thúc đẩy Nhật Bản từ bỏ chủ nghĩa hòa bình của ông bị nhiều người dân phản đối mạnh mẽ.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2022She is a strong advocate for pacifism.
Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ chủ nghĩa hòa bình.
Many activists believe in the principles of pacifism.
Nhiều nhà hoạt động tin vào các nguyên tắc của chủ nghĩa hòa bình.
Pacifism is often associated with non-violent resistance.
Chủ nghĩa hòa bình thường gắn liền với sự kháng cự không bạo lực.
Pacifism promotes the idea of resolving conflicts through peaceful means.
Chủ nghĩa hòa bình thúc đẩy ý tưởng giải quyết các cuộc xung đột bằng các phương pháp hòa bình.
Some people view pacifism as a naive approach to global issues.
Một số người coi chủ nghĩa hòa bình là một cách tiếp cận наив với các vấn đề toàn cầu.
Her commitment to pacifism influenced many of her peers.
Cam kết của cô ấy với chủ nghĩa hòa bình đã ảnh hưởng đến nhiều đồng nghiệp của cô.
Pacifism emphasizes the importance of diplomacy over military action.
Chủ nghĩa hòa bình nhấn mạnh tầm quan trọng của ngoại giao hơn hành động quân sự.
He remained committed to pacifism throughout his life, and was jailed in 1944 as a conscientious objector to World War II.
Ông vẫn giữ vững cam kết với chủ nghĩa hòa bình trong suốt cuộc đời và bị bỏ tù năm 1944 vì từ chối nhập ngũ vì lương tâm đối với Chiến tranh thế giới thứ hai.
Nguồn: TED-Ed (video version)They point to the decades of pacifism as decades during which Japan rose to become the second-largest economy in the world.
Họ chỉ ra những thập kỷ hòa bình là những thập kỷ mà Nhật Bản đã vươn lên trở thành nền kinh tế lớn thứ hai trên thế giới.
Nguồn: NPR News February 2015 CompilationDuring the 1870s, the pacifism that the Quakers had nurtured began to dissolve into violence.
Trong những năm 1870, chủ nghĩa hòa bình mà những người Quaker đã nuôi dưỡng bắt đầu tan biến thành bạo lực.
Nguồn: Charming historyThe danger of easy pacifism is that it is inert and self-regarding.
Nguy cơ của chủ nghĩa hòa bình dễ dãi là nó thụ động và chỉ quan tâm đến bản thân.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and UsDespite his pacifism Einstein was soon involved in correspondence with the US government concerning the growing conflict.
Bất chấp chủ nghĩa hòa bình của mình, Einstein nhanh chóng tham gia vào trao đổi thư từ với chính phủ Hoa Kỳ liên quan đến cuộc xung đột đang gia tăng.
Nguồn: Character ProfileAs the mix of patriotism and pacifism in Tolstoy's work shows, literature is an inherently ambiguous medium.
Như sự pha trộn giữa chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa hòa bình trong tác phẩm của Tolstoy cho thấy, văn học là một phương tiện vốn dĩ mơ hồ.
Nguồn: The Economist CultureBut the law remains controversial among members of the public, who fear it could erode Japan's post-war pacifism.
Tuy nhiên, luật pháp vẫn gây tranh cãi trong công chúng, những người lo sợ rằng nó có thể làm suy yếu chủ nghĩa hòa bình sau chiến tranh của Nhật Bản.
Nguồn: CCTV ObservationsAmerican cities like Boston, New York, Philadelphia, and Chicago held annual Mother's Day services, centered on pacifism, every June 2 until about 1913.
Các thành phố của Mỹ như Boston, New York, Philadelphia và Chicago đã tổ chức các buổi lễ ngày của Mẹ hàng năm, tập trung vào chủ nghĩa hòa bình, vào ngày 2 tháng 6 cho đến khoảng năm 1913.
Nguồn: National Geographic Reading SelectionsHis final term as prime minister was rocked by scandal and his push for Japan to abandon pacifism was vociferously opposed by many voters.
Nhiệm kỳ cuối cùng của ông với tư cách là thủ tướng bị chao đảo bởi những scandal và nỗ lực thúc đẩy Nhật Bản từ bỏ chủ nghĩa hòa bình của ông bị nhiều người dân phản đối mạnh mẽ.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2022Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay