hubs

[Mỹ]/[hʌbz]/
[Anh]/[hʌbz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một điểm trung tâm hoạt động hoặc tập trung; Một trung tâm giao thông nơi các phương tiện trao đổi hàng hóa, hành khách hoặc thủy thủ đoàn; Một mạng lưới các thiết bị hoặc hệ thống liên kết.
v. Làm cho trở thành một điểm trung tâm hoạt động hoặc tập trung.

Cụm từ & Cách kết hợp

transport hubs

các trung tâm giao thông

business hubs

các trung tâm kinh doanh

tech hubs

các trung tâm công nghệ

major hubs

các trung tâm lớn

global hubs

các trung tâm toàn cầu

hub city

thành phố trung tâm

hub around

trung tâm xung quanh

hubs connect

các trung tâm kết nối

new hubs

các trung tâm mới

hub location

vị trí trung tâm

Câu ví dụ

the city's transportation hub connects several major routes.

Trung tâm giao thông của thành phố kết nối nhiều tuyến đường chính.

tech hubs are often located near universities and research institutions.

Các trung tâm công nghệ thường được đặt gần các trường đại học và viện nghiên cứu.

we need to strengthen our distribution hubs to improve efficiency.

Chúng ta cần tăng cường các trung tâm phân phối của mình để cải thiện hiệu quả.

the airport serves as a major international travel hub.

Sân bay đóng vai trò là một trung tâm du lịch quốc tế lớn.

the company is expanding its operations into new business hubs.

Công ty đang mở rộng hoạt động của mình ra các trung tâm kinh doanh mới.

the railway hub is undergoing significant renovations.

Trung tâm đường sắt đang trải qua những cải tạo đáng kể.

london is a global financial hub with a thriving economy.

Luân Đôn là một trung tâm tài chính toàn cầu với nền kinh tế phát triển mạnh.

the logistics hub manages the flow of goods across the region.

Trung tâm logistics quản lý dòng chảy hàng hóa trong khu vực.

the online platform became a central hub for online communities.

Nền tảng trực tuyến đã trở thành một trung tâm quan trọng cho các cộng đồng trực tuyến.

the energy hub will facilitate the transition to renewable sources.

Trung tâm năng lượng sẽ tạo điều kiện cho quá trình chuyển đổi sang các nguồn năng lượng tái tạo.

the data hub stores and processes vast amounts of information.

Trung tâm dữ liệu lưu trữ và xử lý lượng lớn thông tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay