huir

[Mỹ]/ˈwɪə(r)/
[Anh]/ˈwɪr/

Dịch

v.thoát khỏi một nơi hoặc một tình huống nguy hiểm; chạy trốn
n.(botany) chiết xuất từ Physalis alkekengi (cây đèn lồng Trung Quốc)
adv.một khoảng thời gian ngắn; một khoảnh khắc; một lát

Cụm từ & Cách kết hợp

hay que huir

Vietnamese_translation

no puedo huir

Vietnamese_translation

quiero huir

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the criminal tried to flee from the police after the robbery.

Kẻ phạm tội đã cố gắng bỏ trốn khỏi cảnh sát sau vụ cướp.

many families fled the country during the war to seek asylum elsewhere.

Nhiều gia đình đã phải bỏ chạy khỏi đất nước trong chiến tranh để tìm kiếm nơi tị nạn ở nơi khác.

she decided to flee to canada to escape the political persecution.

Cô quyết định bỏ trốn sang Canada để trốn tránh sự đàn áp chính trị.

the children fled in terror when they saw the flames spreading through the building.

Những đứa trẻ đã bỏ chạy trong hoảng loạn khi chúng nhìn thấy ngọn lửa lan ra khắp tòa nhà.

he fled the scene immediately to avoid being identified by witnesses.

Anh ta đã nhanh chóng bỏ chạy khỏi hiện trường để tránh bị những nhân chứng nhận ra.

the prisoners escaped from the maximum security prison by digging a tunnel.

Những tù nhân đã trốn thoát khỏi nhà tù an ninh tối đa bằng cách đào một đường hầm.

migratory birds flee south when autumn arrives and temperatures drop.

Những loài chim di cư bay về phương nam khi mùa thu đến và nhiệt độ giảm xuống.

she fled reality by immersing herself in fantasy novels for weeks.

Cô trốn khỏi thực tế bằng cách đắm mình trong những cuốn tiểu thuyết giả tưởng trong nhiều tuần.

the enemy soldiers fled when they realized their position had been compromised.

Những người lính địch đã bỏ chạy khi họ nhận ra vị trí của họ đã bị lộ.

the witness fled without leaving any trace for the investigators to follow.

Nhân chứng đã bỏ chạy mà không để lại bất kỳ dấu vết nào cho các nhà điều tra theo dõi.

the civilian population fled from the advancing army to safer regions.

Dân thường đã bỏ chạy khỏi quân đội đang tiến đến những khu vực an toàn hơn.

they fled through the dense forest under cover of darkness to escape capture.

Họ đã bỏ chạy qua khu rừng rậm dưới bóng tối để trốn thoát khỏi sự bắt giữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay