permanecer quieto
giữ yên lặng
permanecer sentado
ngồi yên
permanecer de pie
đứng yên
permanecer callado
im lặng
permanecer vivo
vẫn sống
permanecer juntos
ở bên nhau
permanecer firme
kiên định
permanecer sereno
thanh thản
permanecer estable
ổn định
the soldier remained firm in his position despite the enemy fire.
Người lính vẫn giữ vững vị trí của mình bất chấp hỏa lực từ phía địch.
she remained silent during the entire interrogation.
Cô ấy im lặng trong suốt buổi thẩm vấn.
we must remain vigilant while waiting for the results.
Chúng ta phải giữ tỉnh táo trong khi chờ đợi kết quả.
the ancient monument has remained standing for centuries.
Di tích cổ này đã đứng vững qua hàng thế kỷ.
he remained calm even in the most dangerous situations.
Anh ấy vẫn bình tĩnh ngay cả trong những tình huống nguy hiểm nhất.
the team remained focused on their goal despite the setbacks.
Đội nhóm vẫn tập trung vào mục tiêu của họ bất chấp những thất bại.
the tradition has remained alive in this small village.
Truyền thống này vẫn còn sống động trong ngôi làng nhỏ này.
she remained faithful to her principles throughout her life.
Cô ấy trung thành với các nguyên tắc của mình suốt cuộc đời.
the children remained quiet during the ceremony.
Các em trẻ vẫn im lặng trong suốt buổi lễ.
the company has remained competitive in the global market.
Doanh nghiệp này vẫn duy trì được tính cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.
he remained patient while waiting for his turn.
Anh ấy vẫn kiên nhẫn trong khi chờ đến lượt mình.
the evidence remained hidden for many years.
Bằng chứng vẫn bị giấu kín trong nhiều năm.
they remained optimistic about the future of the project.
Họ vẫn lạc quan về tương lai của dự án.
permanecer quieto
giữ yên lặng
permanecer sentado
ngồi yên
permanecer de pie
đứng yên
permanecer callado
im lặng
permanecer vivo
vẫn sống
permanecer juntos
ở bên nhau
permanecer firme
kiên định
permanecer sereno
thanh thản
permanecer estable
ổn định
the soldier remained firm in his position despite the enemy fire.
Người lính vẫn giữ vững vị trí của mình bất chấp hỏa lực từ phía địch.
she remained silent during the entire interrogation.
Cô ấy im lặng trong suốt buổi thẩm vấn.
we must remain vigilant while waiting for the results.
Chúng ta phải giữ tỉnh táo trong khi chờ đợi kết quả.
the ancient monument has remained standing for centuries.
Di tích cổ này đã đứng vững qua hàng thế kỷ.
he remained calm even in the most dangerous situations.
Anh ấy vẫn bình tĩnh ngay cả trong những tình huống nguy hiểm nhất.
the team remained focused on their goal despite the setbacks.
Đội nhóm vẫn tập trung vào mục tiêu của họ bất chấp những thất bại.
the tradition has remained alive in this small village.
Truyền thống này vẫn còn sống động trong ngôi làng nhỏ này.
she remained faithful to her principles throughout her life.
Cô ấy trung thành với các nguyên tắc của mình suốt cuộc đời.
the children remained quiet during the ceremony.
Các em trẻ vẫn im lặng trong suốt buổi lễ.
the company has remained competitive in the global market.
Doanh nghiệp này vẫn duy trì được tính cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.
he remained patient while waiting for his turn.
Anh ấy vẫn kiên nhẫn trong khi chờ đến lượt mình.
the evidence remained hidden for many years.
Bằng chứng vẫn bị giấu kín trong nhiều năm.
they remained optimistic about the future of the project.
Họ vẫn lạc quan về tương lai của dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay