hulking

[Mỹ]/'hʌlkɪŋ/
[Anh]/'hʌlkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cồng kềnh; thô sơ

Cụm từ & Cách kết hợp

a hulking figure

một hình bóng đồ sộ

a hulking building

một tòa nhà đồ sộ

a hulking presence

sự hiện diện đồ sộ

Câu ví dụ

a hulking young man.

một người đàn ông trẻ tuổi vạm vỡ.

a hulking great parcel

một gói hàng lớn vạm vỡ

We can't move that hulking great desk on our own.

Chúng tôi không thể tự mình di chuyển chiếc bàn lớn vạm vỡ đó.

The hulking man stood at the entrance, blocking the way for others.

Người đàn ông vạm vỡ đứng ở lối vào, chặn đường người khác.

The hulking ship slowly made its way through the rough waters.

Con tàu lớn vạm vỡ từ từ đi qua những vùng nước gầm gào.

A hulking figure emerged from the shadows, causing fear among the villagers.

Một bóng hình vạm vỡ xuất hiện từ trong bóng tối, gây ra nỗi sợ hãi cho những người dân làng.

The hulking building dominated the skyline of the city.

Tòa nhà vạm vỡ thống trị đường chân trời của thành phố.

The hulking elephant trumpeted loudly in the jungle.

Con voi vạm vỡ rống lên lớn tiếng trong rừng.

Despite his hulking appearance, he was surprisingly agile on the basketball court.

Mặc dù ngoại hình vạm vỡ của anh ấy, nhưng anh ấy lại nhanh nhẹn một cách đáng ngạc nhiên trên sân bóng rổ.

The hulking machinery in the factory was used to lift heavy loads.

Máy móc vạm vỡ trong nhà máy được sử dụng để nâng những tải nặng.

The hulking mountain loomed in the distance, casting a shadow over the valley.

Ngọn núi vạm vỡ hiện lên ở phía xa, đổ bóng xuống thung lũng.

The hulking wrestler easily overpowered his opponent in the ring.

Người đô vật vạm vỡ dễ dàng áp đảo đối thủ của mình trên sàn đấu.

The hulking statue of the warrior towered over the courtyard, impressing all who entered.

Tượng đài vạm vỡ của chiến binh cao ngất trên sân, gây ấn tượng cho tất cả những ai bước vào.

Ví dụ thực tế

Which brings us back to that hulking simpleton over there.

Điều đó đưa chúng ta trở lại với kẻ ngốc to lớn ở đó.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

That works fine for smaller nuclei, but it doesn't work very well for the hulking masses we're talking about here.

Điều đó hoạt động tốt với các hạt nhân nhỏ hơn, nhưng nó không hoạt động tốt với những khối lượng khổng lồ mà chúng ta đang nói đến ở đây.

Nguồn: Scishow Selected Series

Germany's Thyssenkrupp and Siemens have both recently completed hulking divestitures.

Thyssenkrupp và Siemens của Đức gần đây đã hoàn tất việc thoái vốn quy mô lớn.

Nguồn: Economist Business

Picture these hulking metal cabinets adorned with flashing lights and magnetic spinning disks.

Hãy tưởng tượng những tủ kim loại khổng lồ này được trang trí bằng đèn nhấp nháy và đĩa từ tính đang quay.

Nguồn: Money Earth

So a hulking building or a hulking amount of money - just very, very powerful, large, strong.

Vậy là một tòa nhà khổng lồ hoặc một số tiền khổng lồ - chỉ đơn giản là rất, rất mạnh mẽ, lớn và khỏe.

Nguồn: Engvid Super Teacher Alex - Course Collection

Hiccup edged forward towards the hulking figure of Dogsbreath, swallowing hard.

Hiccup tiến lại gần dáng vẻ khổng lồ của Dogsbreath, nuốt khan.

Nguồn: How to Train Your Dragon

There was something about that hulking form that seemed vaguely familiar.

Có điều gì đó về hình dáng khổng lồ đó có vẻ hơi quen thuộc.

Nguồn: under the net

So think of the Hulk when you say: " hulking" .

Vậy hãy nghĩ về Người Xanh khi bạn nói: "khổng lồ".

Nguồn: Engvid Super Teacher Alex - Course Collection

Next thing I knew there were six hulking 20-somethings tagging along with me in my minivan.

Chẳng mấy chốc thì tôi thấy có sáu người trẻ 20 tuổi khổng lồ đi theo tôi trong chiếc minivan của tôi.

Nguồn: 2023-36

One in particular was a great hulking brute of a boy, who looked fifteen at least.

Một người đặc biệt là một cậu bé to lớn và thô kệch, trông ít nhất cũng phải mười lăm tuổi.

Nguồn: Animation English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay