humanism

[Mỹ]/'hjuːmənɪz(ə)m/
[Anh]/'hjʊmə'nɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân đạo
adj. nhân văn; nhân đạo
Word Forms
số nhiềuhumanisms

Cụm từ & Cách kết hợp

renaissance humanism

chủ nghĩa nhân văn thời Phục hưng

Câu ví dụ

Humanism had flourished in last century.

Chủ nghĩa nhân văn đã phát triển mạnh mẽ trong thế kỷ qua.

The core of Zhang Chut-ting's humanism ideas on education is for man.

Nội hàm cốt lõi của các ý tưởng nhân văn về giáo dục của Zhang Chut-ting là hướng tới con người.

It promotes Humanism, Arminianism, Ecumenism, and Charismatism.

Nó thúc đẩy chủ nghĩa nhân văn, chủ nghĩa Arminian, chủ nghĩa ecumenism và chủ nghĩa charismatism.

But the metaphysical base of Confucian Humanization is philosophic theory of rational humanism, not pure dogmata of belief.

Tuy nhiên, cơ sở siêu hình của Nhân hóa Nho giáo là học thuyết triết học về chủ nghĩa nhân văn hợp lý, không phải là giáo điều thuần túy về tín ngưỡng.

Mytho-Erotic Epyllion as the Product of English Humanism:Shakespeare's"Venus and Adonis"and Marlowe's"Hero and Leander".

Mytho-Erotic Epyllion như một sản phẩm của Chủ nghĩa Nhân văn Anh: "Venus and Adonis" của Shakespeare và "Hero and Leander" của Marlowe.

The theoretical origin of harmonious development of scenic resort—communityare humanism, social equity theory, harmony theory, participational developmenttheory, stakeholder theory and agency theory.

Nguồn gốc lý thuyết của sự phát triển hài hòa của khu nghỉ dưỡng cảnh quan - cộng đồng là chủ nghĩa nhân văn, lý thuyết công bằng xã hội, lý thuyết hài hòa, lý thuyết phát triển tham gia, lý thuyết các bên liên quan và lý thuyết đại lý.

Thirdly, the author tries to tell the study features of small space unit under the viewpoints of empiricism, positivism, structurism, humanism, and post modernism.

Thứ ba, tác giả cố gắng trình bày các đặc điểm nghiên cứu về đơn vị không gian nhỏ dưới các góc độ của chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa thực dụng, cấu trúc chủ nghĩa, chủ nghĩa nhân văn và chủ nghĩa hậu hiện đại.

On the naissance and development of humanism higher education philosophy——A comparison between higher education philosophy by John · S · Brubacher and higher education philosophy by Zhang Chuting;

Về sự ra đời và phát triển của triết lý giáo dục đại học nhân văn—Một so sánh giữa triết lý giáo dục đại học của John · S · Brubacher và triết lý giáo dục đại học của Zhang Chuting;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay