humanities

[Mỹ]/hju:'mænitiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân văn
adj. -
Word Forms
số nhiềuhumanities

Câu ví dụ

of the 26 top-rankers in humanities, 18 are girls.

trong số 26 người có thứ hạng cao nhất trong lĩnh vực khoa học nhân văn, có 18 người là nữ.

studying humanities can broaden one's perspective

nghiên cứu khoa học nhân văn có thể mở rộng tầm nhìn của một người.

the humanities encompass a wide range of subjects

khoa học nhân văn bao gồm một loạt các chủ đề rộng lớn.

a degree in humanities can lead to various career paths

bằng cấp về khoa học nhân văn có thể dẫn đến nhiều con đường sự nghiệp khác nhau.

humanities courses often involve critical thinking and analysis

các khóa học về khoa học nhân văn thường liên quan đến tư duy phản biện và phân tích.

many universities offer programs in the humanities

nhiều trường đại học cung cấp các chương trình về khoa học nhân văn.

the humanities help us understand the complexities of human behavior

khoa học nhân văn giúp chúng ta hiểu được những phức tạp của hành vi con người.

a strong foundation in the humanities can improve communication skills

nền tảng vững chắc về khoa học nhân văn có thể cải thiện kỹ năng giao tiếp.

research in the humanities often involves interdisciplinary collaboration

nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học nhân văn thường liên quan đến sự hợp tác liên ngành.

the humanities play a crucial role in preserving cultural heritage

khoa học nhân văn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn di sản văn hóa.

philosophy is a key discipline within the humanities

triết học là một ngành khoa học quan trọng trong lĩnh vực khoa học nhân văn.

Ví dụ thực tế

When the worst of humanity strikes the best of humanity responds.

Khi những điều tồi tệ nhất của nhân loại tấn công, những điều tốt đẹp nhất của nhân loại sẽ phản ứng.

Nguồn: Audio version of Trump's weekly television addresses (2017-2018 collection)

But the Intergovernmental Panel on Climate Change said the future was still humanities' to shape.

Nhưng Báo cáo của Liên chính phủ về biến đổi khí hậu cho biết tương lai vẫn còn trong tay con người.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

So, the music is a conduit to express our shared humanity.

Vì vậy, âm nhạc là một phương tiện để thể hiện nhân tính chung của chúng ta.

Nguồn: Time Magazine's 100 Most Influential People

You wear her humanity like a shield.

Bạn mang nhân tính của cô ấy như một tấm khiên.

Nguồn: Lost Girl Season 4

To affirm one another's full humanity.

Để khẳng định nhân tính đầy đủ của nhau.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

He was prepared to destroy his own humanity...in order to save the species.

Anh ta đã chuẩn bị phá hủy nhân tính của chính mình...để cứu lấy loài.

Nguồn: Interstellar Original Soundtrack

But she's got " skis" , show a little humanity.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

We need to create opportunities to give that enable us to appreciate our shared humanity.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2019 Collection

For all these reasons, perhaps the one thing we never doubt is Hamlet's humanity.

Nguồn: TED-Ed (video version)

This fable perfectly illustrates a timeless condition of humanity.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay