feel humiliated
cảm thấy bị bẽ mặt
humiliated in public
bẽ mặt trước công chúng
humiliated by others
bẽ mặt bởi người khác
humiliated at work
bẽ mặt tại nơi làm việc
humiliated during interview
bẽ mặt trong quá trình phỏng vấn
humiliated for mistakes
bẽ mặt vì những sai lầm
humiliated in front
bẽ mặt trước mặt
humiliated by failure
bẽ mặt vì sự thất bại
humiliated after loss
bẽ mặt sau khi thua cuộc
humiliated in school
bẽ mặt ở trường học
she felt humiliated after losing the competition.
Cô cảm thấy bị xúc phạm sau khi thua cuộc thi.
he was humiliated in front of his friends.
Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm trước mặt bạn bè.
being humiliated can affect one's self-esteem.
Việc bị xúc phạm có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.
she humiliated him with her harsh words.
Cô ấy đã làm cho anh ấy bị xúc phạm với những lời nói cay nghiệt của mình.
he felt humiliated when his mistake was pointed out publicly.
Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm khi sai lầm của anh ấy bị chỉ ra trước công chúng.
they humiliated the team by mocking their performance.
Họ đã làm cho đội bóng bị xúc phạm bằng cách chế nhạo màn trình diễn của họ.
she was humiliated by the negative comments online.
Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi những bình luận tiêu cực trên mạng.
he tried to hide his humiliated expression.
Anh ấy cố gắng che giấu vẻ mặt xấu hổ của mình.
being humiliated in front of others can be very painful.
Việc bị xúc phạm trước mặt người khác có thể rất đau đớn.
she vowed never to let anyone humiliate her again.
Cô thề sẽ không bao giờ để ai làm cho cô bị xúc phạm nữa.
feel humiliated
cảm thấy bị bẽ mặt
humiliated in public
bẽ mặt trước công chúng
humiliated by others
bẽ mặt bởi người khác
humiliated at work
bẽ mặt tại nơi làm việc
humiliated during interview
bẽ mặt trong quá trình phỏng vấn
humiliated for mistakes
bẽ mặt vì những sai lầm
humiliated in front
bẽ mặt trước mặt
humiliated by failure
bẽ mặt vì sự thất bại
humiliated after loss
bẽ mặt sau khi thua cuộc
humiliated in school
bẽ mặt ở trường học
she felt humiliated after losing the competition.
Cô cảm thấy bị xúc phạm sau khi thua cuộc thi.
he was humiliated in front of his friends.
Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm trước mặt bạn bè.
being humiliated can affect one's self-esteem.
Việc bị xúc phạm có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.
she humiliated him with her harsh words.
Cô ấy đã làm cho anh ấy bị xúc phạm với những lời nói cay nghiệt của mình.
he felt humiliated when his mistake was pointed out publicly.
Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm khi sai lầm của anh ấy bị chỉ ra trước công chúng.
they humiliated the team by mocking their performance.
Họ đã làm cho đội bóng bị xúc phạm bằng cách chế nhạo màn trình diễn của họ.
she was humiliated by the negative comments online.
Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi những bình luận tiêu cực trên mạng.
he tried to hide his humiliated expression.
Anh ấy cố gắng che giấu vẻ mặt xấu hổ của mình.
being humiliated in front of others can be very painful.
Việc bị xúc phạm trước mặt người khác có thể rất đau đớn.
she vowed never to let anyone humiliate her again.
Cô thề sẽ không bao giờ để ai làm cho cô bị xúc phạm nữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay