humongous

[Mỹ]/hjuːˈmʌŋɡəs/
[Anh]/hjuːˈmʌŋɡəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.cực kỳ lớn; khổng lồ

Cụm từ & Cách kết hợp

humongous task

nhiệm vụ khổng lồ

humongous crowd

đám đông khổng lồ

humongous amount

lượng khổng lồ

humongous problem

vấn đề khổng lồ

humongous appetite

khẩu vị khổng lồ

humongous size

kích thước khổng lồ

humongous success

thành công khổng lồ

humongous house

ngôi nhà khổng lồ

humongous mistake

sai lầm khổng lồ

humongous impact

tác động khổng lồ

Câu ví dụ

that cake is humongous; i can't finish it alone.

chiếc bánh đó khổng lồ; tôi không thể ăn một mình.

he has a humongous collection of comic books.

anh ấy có một bộ sưu tập truyện tranh khổng lồ.

the humongous elephant at the zoo amazed all the visitors.

con voi khổng lồ tại sở thú đã khiến tất cả những người tham quan kinh ngạc.

they built a humongous statue in the town square.

họ đã xây một bức tượng khổng lồ ở quảng trường thị trấn.

the humongous waves made it difficult to surf.

những đợt sóng khổng lồ khiến việc lướt sóng trở nên khó khăn.

she has a humongous heart and always helps others.

cô ấy có một trái tim khổng lồ và luôn giúp đỡ người khác.

the humongous crowd at the concert was overwhelming.

đám đông khổng lồ tại buổi hòa nhạc thật quá sức.

he faced a humongous challenge when starting his own business.

anh ấy phải đối mặt với một thử thách khổng lồ khi bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

the humongous tree in the park is over a hundred years old.

cây khổng lồ trong công viên có hơn một trăm năm tuổi.

they bought a humongous house with plenty of rooms.

họ đã mua một ngôi nhà khổng lồ với nhiều phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay